ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "黒" (1件)
đen

日本語
名黒
con chó màu đen
黒犬
類語検索結果 "黒" (5件)
tiêu đen

日本語
名黒胡椒
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
私はスープに黒胡椒を入れる。
giấm đen

日本語
名黒酢
cá mè

日本語
名黒鰱
vừng đen

日本語
名黒胡麻
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
đen

日本語
名黒色
フレーズ検索結果 "黒" (15件)
màu trắng và màu đen
白と黒
con chó màu đen
黒犬
chọn màu trắng hoặc màu đen
黒または白を選ぶ
Tôi thêm tiêu đen vào súp.
私はスープに黒胡椒を入れる。
Ngựa vằn có sọc đen trắng.
しまうまは白黒のしまを持つ。
Anh ấy mặc quần dài màu đen.
彼は黒いズボンをはいている。
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
Tôi nấu sữa mè đen với hạt sen.
私は黒胡麻と蓮の実でミルクを作る。
Khả năng hiển thị màu đen sâu tiệm cận OLED.
OLEDに近い深い黒を表示する能力。
Khói đen dày đặc bốc lên từ thân tàu.
船体から濃い黒煙が立ち上っていた。
Khói đen dày đặc bốc lên từ thân tàu.
船体から濃い黒煙が立ち上っていた。
Đám mây đen bao trùm cả bầu trời.
黒い雲が空全体を覆っていました。
HLV Kim Sang-sik mặc áo polo đen trong trận thắng Timor Leste 7-0.
キム・サンシク監督は、ティモール・レステ戦での7-0の勝利で黒いポロシャツを着ていた。
HLV Kim Sang-sik tin rằng chỉ có áo màu đen sẽ đem lại may mắn, sau trận thắng Indonesia ở lượt bốn.
キム・サンシク監督は、第4戦でインドネシアに勝利した後、黒いシャツだけが幸運をもたらすと信じている。
Phòng giam có nấm mốc đen phủ kín các lỗ thông gió.
独房には換気口に黒カビがびっしり生えていました。
