【第43課】方向動詞

方向動詞とは移動の動作だけではなく、移動方向と空間等のイメージを表現する動詞です。本課では日常会話によく使う方向動詞ご紹介します。 điとđến đi : 行く(移動主体が位置するところから出発し離れていく) đến : 来る(逆に、移動主体が、話し手の位置する領域に向かって到着する) ※ đếnは「行く」の意味で使われる場合もあります 例文: ① Hè này, tôi sẽ đi du lịc

続きを読む

【第50話】生ものの話・Thảo luận về đồ ăn sống

会話例. (Vânさん) Anh Suzuki ơi, anh đang cơm trưa à? 鈴木さん、昼ご飯を食べていますか? Trưa nay anh ăn cái gì vậy? 今日は何を食べていますか? (鈴木さん) Anh đang ăn món cơm chan trứng. 卵かけごはんを食べていますよ。 (Vânさん) Trứng sống ư? 生卵ですか? Trứng ă

続きを読む

<回答>第35課~第38課の復習問題

(      )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Vấn đề môi trường đã trở thành vấn đề(   ).     A. tổ chức B. toàn cầu C. cá nhân D. ý tưởng 問2 Hôm qua, công ty tôi đã tổ chức (      ) giới thiệu sản phẩm mới. &nbs

続きを読む

第35課~第38課の復習問題

(      )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Vấn đề môi trường đã trở thành vấn đề(   ).     A. tổ chức B. toàn cầu C. cá nhân D. ý tưởng 問2 Hôm qua, công ty tôi đã tổ chức (      ) giới thiệu sản phẩm mới.   A. xây

続きを読む

【第42課】「Phải」の用法

ベトナム語の「phải」は、会話の背景や文章中の使用する位置によって、色々な役割や意味をもっています。本課ではよく使われる「phải」の用法を紹介します。 用法① 名詞の「phải」=右 第31課にも紹介された【位置の表現】で「phải」は名詞で「右」の意味となります。 位置を表現するときは、「bên phải」(意味:右側)を使って、「ở」(意味:位置する)の動詞と一緒に使い表現します。 例文

続きを読む

【第48話】ベトナム旅行・Du lịch Việt Nam

会話例 (Linhさん) Chào anh Suzuki, sắp đến kì nghỉ dài ngày rồi. 鈴木さん、もうすぐ連休ですね。 Đây là lần đầu tiên trải qua kỳ nghỉ ở Việt Nam nhỉ. 今回の連休は初めてベトナムで過ごしますね。 (鈴木さん) Ừ, đúng vậy. Đây là lần đầu tiên anh trải

続きを読む

【第47話】バインミーについて・Về bánh mì Việt Nam

会話例 (Linhさん) Chào anh Suzuki. 鈴木さん、こんにちは。 Anh đã ăn sáng chưa ? 朝ごはんは食べましたか? (鈴木さん) Chưa, tôi chưa ăn sáng. いいえ、まだ朝ごはんを食べていません。 (Linhさん) Anh có muốn ăn thử bánh mì không? バインミーを食べてみませんか? (鈴木さん) Bánh m

続きを読む