【第45課】Bất kể・bất cứ・bất chấp・mặc kệの表現

本課ではベトナム語の前置詞である「bất cứ」と「bất kể」、「bất chấp」と「Mặc kệ」の使い方を紹介します。 1. 「bất cứ」又は「bất kể」=「たとえ~でも」 /「いかなる…とも」 構文①  「bất cứ 」又は「bất kể」+ 疑問詞 ※「bất cứ」又は「bất kể」の後ろには疑問詞又は名詞が付き、その組み合わせで文章の中には副詞として働きます。   例

続きを読む

【第59話】引っ越しについて・Về việc chuyển nhà

会話例. 佐藤さん Chào anh Phan. こんにちは、ファンさん。 Phanさん Chào Sato . こんにちは、佐藤さん。 Em vẫn khỏe chứ? 元気にお過ごしですか? 佐藤さん Em vẫn khỏe. Còn anh? 元気です。ファンさんは? Phanさん Anh đang phụ trách một dự án lớn của công ty nên anh đa

続きを読む

【第58話】ベトナムと日本の結婚式について・Về đám cưới Việt Nam và Nhật Bản

会話例. 岩崎さん Hôm qua chị có nhận được thiệp mời đám cưới của Vy không? 昨日ヴィさんから結婚式の招待状をもらいましたか? Chiさん Hôm qua chị nghỉ phép nên hôm nay chị vừa mới nhận được thiệp của Vy. 昨日は休みを取っていたので、本日ヴィさんの結婚招待状をもらった

続きを読む

【第44課】強調表現

第36課にご紹介した文末詞の用法のように、話し手は受け手に対して感情を入れて伝えたい場合、文章の一番最後に文末詞を加えて話します。本課では名詞や動詞等の前に単語を加え、話し手の感情を入れる強調表現をご紹介します。 I. 動詞の前の強調表現 動作を強調したい  ➡ 【 Có + 動詞 】   例文: ① Mai: Anh đã gặp và khuyên Nam chưa?   ナムさ

続きを読む

【第57話】旅行前の準備・Chuẩn bị cho chuyến du lịch

会話例. Kimさん Này Mai, hôm qua cậu nhờ mình đặt vé máy bay cho chuyến du lịch Hồ Chí Minh tháng sau nhưng mà khi thử tìm vé thì vé đã bị bán hết cả rồi. マイ、昨日頼まれた来月のホーチミン旅行の航空券予約だけど、調べてみたらチケットは売り切れになっていた

続きを読む

第39課〜第43課の復習問題

I・( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mỗi ngày, cậu ấy đều mang máy tính (  ) đến văn phòng làm việc. A. để bàn  B. mang vác  C. bỏ túi  D. xách tay 問2 Hãy ôn tập lại kiến thức đã học (  ) làm bài tập luyện tập.

続きを読む

<回答>第39課~第43課の復習問題

I・( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mỗi ngày, cậu ấy đều mang máy tính (  ) đến văn phòng làm việc. A. để bàn  B. mang vác  C. bỏ túi  D. xách tay 問2 Hãy ôn tập lại kiến thức đã học (  ) làm bài tập luyện tập.

続きを読む

【第55話】夏日焼け対策・Chống nắng mùa hè

会話例. Nhiさん Chào chị Takahashi. 高橋さん、こんにちは。 Hôm nay nóng nhỉ. 今日暑いですね。 高橋さん Chào Nhi. Hôm nay nóng thật đấy. ニーさん、こんにちは。今日本当に暑いですね。 Giờ đã vào hè rồi nhỉ. 今はもう夏に入りましたかね? Nhiさん Vâng. Chị Takahashi không

続きを読む

【第54話】ペットについての話・Về thú cưng

会話例. 新井さん Chào Mi. ミーさん、こんにちは。 Woa, Chú chó đáng yêu quá! Chó em nuôi hả? ええ、可愛い犬ですね。飼っている犬ですか? Miさん Chào anh Arai. 新井さん、こんにちは。 Đúng vậy. Em nuôi chú chó này được 2 năm rồi. そうです。2年程飼っている犬です。 新井さん Ngư

続きを読む