第20課

【第21課】挨拶の言葉・Chào hỏi cơ bản

第22課

あいさつの言葉ことばから始はじめましょう!

※年上としうえの人ひととあいさつ

                                                                                                             

※友達ともだちとあいさつ

      

会話かいわをべんきょうしましょう!

※じゅぎょうの前まえ

Cô giáo
先生せんせい

Chào Kenta! Hôm nay con đến sớm nhỉ.
こんにちは、健太けんたくん。今日きょうは早いはやいね。


Kenta

Con chào cô ạ.
先生せんせい、こんにちは。

Cô giáo
先生せんせい

Hôm nay trông con không khỏe nhỉ?
あまり元気げんきそうでないね?


Kenta

Dạ vâng, tối qua con không ngủ được ạ.
はい、昨日きのうはよくねむれなかったです。

※じゅぎょうの後あと

Cô giáo
先生せんせい

Hôm nay con trả lời rất giỏi.
今日きょうはよくこたえられたね。


Kenta

Dạ vâng, con cảm ơn cô ạ.
はい、ありがとうございます。

Cô giáo
先生せんせい

Hãy tiếp tục cố gắng nhé!
これからもがんばってね。


Kenta

Vâng ạ!
はい。

Cô giáo
先生せんせい

Chào con, hẹn gặp con ngày mai nhé!
さようなら。 また明日会あしたあいしましょう。


Kenta

Vâng ạ, con chúc cô buổi chiều vui vẻ ạ!
はい、楽たのしい午後ごごを過すごしますように。

もっとれんしゅうしましょう!

パート①:ベトナム語ごとその意味いみに合あう日本語にほんごを線せんで結むすんでください。

① Xin chào. a. ごめんなさい
② Cảm ơn. b. こんにちは
③ Tạm biệt. c. ありがとう
④ Xin lỗi. d. さようなら
⑤ Mình tên là Linh. e. わたしのなまえはリンです

パート②:空所くうしょに適切てきせつな言葉ことばを入いれましょう。

①__________ bạn! 
 こんにちは!

② Mình __________ là Aiko.
   私わたしのなまえはあいこです。

③ Mình __________ . 
  ごめんなさい!

④ Bạn có __________ không ạ?
  げんき?

⑤__________ bạn nhiều lắm!
   
どうもありがとう!