menu_book
見出し語検索結果 "香り" (3件)
日本語
名香り
có mùi hương dễ chịu
気持ちいい香りがする
日本語
名香り
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
ジャスミンは心地よい香りがする。
hương thơm
日本語
名香り
Hương thơm lan tỏa khắp phòng.
香りが部屋中に広がる。
swap_horiz
類語検索結果 "香り" (1件)
日本語
形いい香りの
形香ばしい
名パイナップル(南)
Cái bánh này rất thơm.
このパンは香ばしい。
format_quote
フレーズ検索結果 "香り" (9件)
có mùi hương dễ chịu
気持ちいい香りがする
Tôi cho sả vào lẩu để thơm hơn.
鍋にレモングラスを入れて香りをよくする。
Trà nóng có thêm lá bạc hà rất thơm.
熱いお茶にミントの葉を入れるととても香りが良い。
Tôi thích mùi oải hương.
私はラベンダーの香りが好きだ。
Phở thường có hương vị của hồi.
フォーは八角の香りがある。
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
ジャスミンは心地よい香りがする。
Hoa sen tỏa hương thơm.
蓮の花が香ばしい香りを放つ。
Hương thơm rất dịu.
香りがとてもやわらかい。
Hương thơm lan tỏa khắp phòng.
香りが部屋中に広がる。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)