menu_book
見出し語検索結果 "顔" (2件)
gương mặt
日本語
名顔
Gương mặt cô ấy rất quen.
彼女の顔はとても見覚えがある。
swap_horiz
類語検索結果 "顔" (4件)
日本語
名顔認証
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
顔認証システムを導入する
日本語
名洗顔、クレンジング
Tôi dùng sữa rửa mặt mỗi tối.
夜に洗顔を使う。
da nhợt nhạt
日本語
フ顔色が青白い
Gia đình đưa trẻ đến viện vì thấy con da nhợt nhạt.
家族は、子供の顔色が青白いことに気づき、病院に連れて行きました。
format_quote
フレーズ検索結果 "顔" (15件)
ngượng ngùng đến chín mặt
顔が赤くなるほど恥ずかしい
đưa hệ thống nhận diện khuôn mặt vào sử dụng
顔認証システムを導入する
Trên mặt có nhiều nếp nhăn.
顔にしわが多い。
Trên mặt anh ấy có vết sẹo.
彼の顔に傷痕がある。
Tôi dùng sữa rửa mặt mỗi tối.
夜に洗顔を使う。
Cô ấy bôi kem dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.
彼女は洗顔の後で保湿クリームを塗る。
Phấn má làm gương mặt tươi sáng.
チークパウダーは顔を明るくする。
Anh ấy có một vết sẹo trên mặt.
彼の顔に傷跡がある。
Tôi lau mặt bằng khăn giấy.
ティッシュで顔を拭く。
Cô ấy che kín mặt bằng khăn.
彼女はスカーフで顔を覆った。
Gương mặt cô ấy rất quen.
彼女の顔はとても見覚えがある。
Mặt anh ấy đỏ bừng.
彼の顔は真っ赤になった。
Nụ cười xóa tan lo lắng.
笑顔が不安を払拭した。
Gia đình đưa trẻ đến viện vì thấy con da nhợt nhạt.
家族は、子供の顔色が青白いことに気づき、病院に連れて行きました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)