ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "頭" (2件)
đầu

日本語
名頭
đau đầu
頭痛
đầu

日本語
名頭
類語検索結果 "頭" (5件)
nhức đầu

日本語
名頭痛
nhức đầu cả ngày hôm nay
一日中頭痛がする
chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp việt nam

日本語
名ベトナム商工会頭
đau đầu

日本語
名頭痛
vì thời tiết không ổn định nên tôi bị đau đầu
天気が不安定のため、頭が痛い
ở quầy

日本語
名店頭
sản phẩm được bày ở cửa hàng
店頭の商品
ở cửa hàng

日本語
名店頭
Sản phẩm này chỉ bán ở cửa hàng.
この商品は店頭だけで販売している。
フレーズ検索結果 "頭" (13件)
cô ấy rất xinh, vả lại còn thông minh nữa
彼女は綺麗で、おまけに頭も良い
nhức đầu cả ngày hôm nay
一日中頭痛がする
đau đầu
頭痛
vì thời tiết không ổn định nên tôi bị đau đầu
天気が不安定のため、頭が痛い
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
気圧の変化で頭痛になることがある。
Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
頭にアイデアが浮かび上がる。
sản phẩm được bày ở cửa hàng
店頭の商品
Sản phẩm này chỉ bán ở cửa hàng.
この商品は店頭だけで販売している。
Anh ấy đứng đầu đoàn diễu hành.
彼は行列の先頭に立つ。
Anh ấy nghiêng đầu.
彼は頭を傾けた。
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
弾道ミサイルは核弾頭を搭載する能力がある。
Các nền kinh tế mới đang trỗi dậy mạnh mẽ trên thế giới.
新興経済国が世界で力強く台頭している。
Tên lửa có khả năng mang đầu đạn.
ミサイルには弾頭を搭載する能力がある。
