ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "項" (1件)
gáy

日本語
名項
類語検索結果 "項" (5件)
điều khoản chú ý

日本語
名注意事項
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
注意事項を確認する
những mục thay đổi

日本語
名変更事項
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
những mục chưa xác nhận

日本語
名未確認事項
điều khoản

日本語
名事項
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
契約の事項をよく読む。
khoản
日本語
名項目
名金額
名金額
Anh ấy thanh toán khoản này.
彼はこの項目を支払った。
フレーズ検索結果 "項" (20件)
kiểm tra các điều khoản cần chú ý
注意事項を確認する
Đây là những mục thay đổi.
これが変更事項だ。
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
契約の事項をよく読む。
Anh ấy thanh toán khoản này.
彼はこの項目を支払った。
Khoản chi này khá lớn.
この支出項目はかなり大きい。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Đảm bảo an ninh lương thực là ưu tiên hàng đầu của nhiều quốc gia.
食料安全保障の確保は多くの国にとって最優先事項である。
Trả thù sẽ vẫn nằm trong ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
復讐は私たちの最優先事項であり続けるでしょう。
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
質の高い人材の育成が最優先事項です。
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
核兵器の拡散防止が最優先事項だ。
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
停戦は、イランが提示する条項と期限に従ってのみ実施される。
Việc đình chiến sẽ chỉ được thực hiện theo các điều khoản và mốc thời gian do Iran đưa ra.
停戦は、イランが提示する条項と期限に従ってのみ実施される。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
Danh sách này bao gồm các mục quan trọng.
このリストには重要な項目が含まれています。
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
食品安全衛生の問題は常に最優先事項です。
Đề xuất này sẽ ảnh hưởng đến nhiều điều khoản trong luật liên bang.
この提案は連邦法の多くの条項に影響を与えるだろう。
Khu vực này sẽ được chỉnh trang bằng hàng loạt hạng mục quy mô lớn.
この地域は、一連の大規模な項目によって整備される予定です。
Khu vực này sẽ được chỉnh trang bằng hàng loạt hạng mục quy mô lớn.
この地域は、一連の大規模な項目によって整備される予定です。
Các điều khoản cụ thể vẫn đang được thảo luận.
具体的な条項はまだ議論中です。
Khu cứu hộ động vật bán hoang dã là một hạng mục mới của dự án.
半野生動物救助区はプロジェクトの新しい項目だ。
