ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "非常に" 1件

ベトナム語 vô cùng
button1
日本語 非常に
例文
Cô ấy vô cùng hạnh phúc.
彼女は非常に幸せだ。
マイ単語

類語検索結果 "非常に" 0件

フレーズ検索結果 "非常に" 18件

rất hân hạnh
非常に光栄である
Ở Việt Nam, xe ô tô rất đắt
ベトナムでは車が非常に高い
Cô ấy vô cùng hạnh phúc.
彼女は非常に幸せだ。
Quả bom có uy lực rất lớn.
爆弾は非常に強力だ。
Mức độ nguy hiểm của hóa chất này rất cao.
この化学物質の危険程度は非常に高い。
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
強豪二選手の準々決勝は非常に接戦だった。
Bầu không khí trong sân vận động rất sôi động với tiếng reo hò.
スタジアムの雰囲気は歓声で非常に活気に満ちていた。
Anh ấy giao bóng rất mạnh và chính xác.
彼は非常に強く正確にサーブを打った。
Họ đã có một loạt đánh bền rất hấp dẫn.
彼らは非常に魅力的なラリーを繰り広げた。
Anh ấy kiểm soát nhịp độ trận đấu rất tốt.
彼は試合のペースを非常によくコントロールした。
Việc tăng cường quản trị doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.
企業統治の強化は持続可能な発展にとって非常に重要です。
Việc phòng ngừa tiêu cực trong quản lý dự án là rất quan trọng.
プロジェクト管理における負の側面を予防することは非常に重要です。
Lưu lượng phương tiện dự kiến sẽ tăng rất cao.
車両の交通量は非常に増えると予想されます。
Việc xác định danh tính là rất khó khăn.
身元特定は非常に困難である。
Cuộc chiến diễn ra rất khốc liệt.
その戦いは非常に激しかった。
Bài huấn luyện bay đêm rất quan trọng đối với phi công.
夜間飛行訓練はパイロットにとって非常に重要です。
Con đường lên núi rất hiểm trở, chỉ phù hợp cho người đi bộ.
山への道は非常に険しく、ハイカーにのみ適しています。
Cách đánh số nhà vận hành rất trơn tru.
家屋番号の付け方は非常にスムーズに機能する。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |