ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "障害" (3件)
trở ngại

日本語
名障害
gặp trở ngại
障害を負う
khuyết tật
日本語
名障害
形障害のある
形障害のある
Người khuyết tật cần được giúp đỡ.
障害のある人は支援が必要だ。
rối loạn
日本語
名障害
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
彼は睡眠障害がある。
類語検索結果 "障害" (5件)
gián đoạn
日本語
名中断、障害
Gây ra tình trạng gián đoạn đáng kể đối với hàng nghìn hành khách.
数千人の乗客に著しい中断を引き起こした。
rối loạn nội tiết
日本語
フ内分泌障害
Béo bụng có thể gây rối loạn nội tiết.
腹部肥満は内分泌障害を引き起こす可能性があります。
điểm nghẽn
日本語
名ボトルネック、障害
Tháo gỡ các điểm nghẽn trong quá trình phát triển.
発展プロセスにおけるボトルネックを解消する。
người khiếm thị
日本語
名視覚障害者
Tôi khao khát chế tạo ra những công cụ hỗ trợ người khiếm thị.
私は視覚障害者を支援するツールを開発したいと強く願っている。
trắc trở
日本語
名困難、障害
Tiến trình đàm phán gặp nhiều trắc trở do toan tính riêng của mỗi bên.
交渉プロセスは、各当事者の独自の思惑のため多くの困難に直面している。
フレーズ検索結果 "障害" (8件)
gặp trở ngại
障害を負う
Cô bé bị khiếm thính bẩm sinh.
少女は先天的に聴覚障害がある。
Người khuyết tật cần được giúp đỡ.
障害のある人は支援が必要だ。
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
彼は睡眠障害がある。
Rối loạn chuyển hóa có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.
代謝障害は多くの健康問題につながる可能性があります。
Béo bụng có thể gây rối loạn nội tiết.
腹部肥満は内分泌障害を引き起こす可能性があります。
Tôi khao khát chế tạo ra những công cụ hỗ trợ người khiếm thị.
私は視覚障害者を支援するツールを開発したいと強く願っている。
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn do tàn tật gây ra.
彼は障害によって引き起こされた多くの困難を乗り越えました。
