ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "関係" (2件)
mối quan hệ

日本語
名関係
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
良好な関係を築く
quan hệ
日本語
名関係
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係が悪化しました。
類語検索結果 "関係" (5件)
liên quan

日本語
動関係する
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
quan hệ ngoại giao

日本語
名外交関係
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
ベトナムは多くの国と外交関係を持つ。
quan hệ hữu nghị
日本語
フ友好関係
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
友好関係を維持し、育み、強化する。
mối liên hệ
日本語
名関係、つながり
Việc nhìn ngắm gấu trúc giúp tạo mối liên hệ với Trung Quốc.
パンダを見ることは中国とのつながりを作るのに役立ちます。
nhà chức trách
日本語
名当局、関係機関
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
当局は事故の原因を調査しています。
フレーズ検索結果 "関係" (20件)
có cái gì liên quan giữa vụ đó và vụ này không?
それとこれは何か関係がありますか?
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
良好な関係を築く
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
ベトナムは多くの国と外交関係を持つ。
Gắn chặt tình hữu nghị.
友好関係を固く結ぶ。
Thiết lập quan hệ ngoại giao.
外交関係を設立する。
Mối quan hệ đó ngày càng trở nên độc hại.
その関係はますます有害になりました。
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
友好関係を維持し、育み、強化する。
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係が悪化しました。
Tình hình quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係状況が悪化しました。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
関係各当事者が合意に達しました。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
目標は両国間の友好関係を強化することです。
Họ là thông gia của nhau qua một cuộc hôn nhân.
彼らは結婚を通じて互いに姻戚関係にある。
Quan hệ cần thiết thực và hiệu quả.
関係は実質的かつ効果的である必要がある。
Đối thoại để tạo lập lòng tin giữa các bên.
関係者間の信頼を築くための対話。
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
この軍事活動は両国の海軍間の関係を深めることを目的としている。
Hai bên thảo luận về tăng cường và củng cố quan hệ song phương.
両国は二国間関係の強化と固めることについて議論しました。
Còn quá sớm để kết luận sự việc có liên quan đến Iran hay không.
この事件がイランと関係があるかどうか結論づけるのはまだ早すぎる。
Những lời nói đó đã làm sứt mẻ mối quan hệ giữa họ.
その言葉が彼らの関係に亀裂を入れました。
