ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "長い" 1件

ベトナム語 dài
button1
日本語 長い
例文
tóc dài
髪の毛が長い
マイ単語

類語検索結果 "長い" 1件

ベトナム語 lâu đời
日本語 歴史が長い
例文
Nhà hàng này lâu đời.
この店は歴史が長い。
マイ単語

フレーズ検索結果 "長い" 9件

tóc dài
髪の毛が長い
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
キリンの特徴は首が長いことだ。
Hươu cao cổ có cổ dài.
麒麟は首が長い。
Cá trê có râu dài.
ナマズは長いひげを持つ。
Cọng rau này rất dài.
この野菜の茎は長い。
Thành công là một quá trình dài.
成功は長い過程だ。
Nhà hàng này lâu đời.
この店は歴史が長い。
Anh ấy đã trở lại thương trường sau một thời gian dài vắng bóng.
彼は長い間姿を消した後、ビジネス界に戻ってきました。
Anh ấy đã vắng bóng trên truyền thông trong một thời gian dài.
彼は長い間メディアに姿を見せていませんでした。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |