辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "長い" (1件)

dài
play
日本語 形長い
マイ単語
tóc dài
髪の毛が長い

swap_horiz 類語検索結果 "長い" (4件)

lâu đời
日本語 形歴史が長い
マイ単語
Nhà hàng này lâu đời.
この店は歴史が長い。
lâu nhất
日本語 フ最も長い
マイ単語
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
彼はヨーロッパの国で最も長く政権を握っている指導者です。
chặng đường dài
日本語 フ長い道のり
マイ単語
Washington vẫn còn chặng đường dài phía trước để giành được lòng tin.
ワシントンは信頼を勝ち取るためにまだ長い道のりがある。
lịch sử lâu đời
日本語 フ長い歴史
マイ単語
Khu chợ này có lịch sử lâu đời.
この市場は長い歴史を持っています。

format_quote フレーズ検索結果 "長い" (20件)

tóc dài
髪の毛が長い
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
キリンの特徴は首が長いことだ。
Hươu cao cổ có cổ dài.
麒麟は首が長い。
Cá trê có râu dài.
ナマズは長いひげを持つ。
Cọng rau này rất dài.
この野菜の茎は長い。
Thành công là một quá trình dài.
成功は長い過程だ。
Nhà hàng này lâu đời.
この店は歴史が長い。
Anh ấy đã trở lại thương trường sau một thời gian dài vắng bóng.
彼は長い間姿を消した後、ビジネス界に戻ってきました。
Anh ấy đã vắng bóng trên truyền thông trong một thời gian dài.
彼は長い間メディアに姿を見せていませんでした。
Đoàn tàu đang đi qua một đường hầm dài.
列車は長いトンネルを通過しています。
Quán bar có khu ngồi ngoài trời lại đông đúc tới tận tối muộn, khi người dân cố tận hưởng từng tia nắng sau mùa đông kéo dài.
屋外席のあるバーは、人々が長い冬の後、一筋の太陽の光を楽しもうと遅くまで賑わっていた。
Quán bar có khu ngồi ngoài trời lại đông đúc tới tận tối muộn, khi người dân cố tận hưởng từng tia nắng sau mùa đông kéo dài.
屋外席のあるバーは、人々が長い冬の後、一筋の太陽の光を楽しもうと遅くまで賑わっていた。
Có một hành lang dài nối các phòng.
部屋をつなぐ長い廊下があります。
Việc chuyển đổi sang phương tiện năng lượng sạch là một lộ trình dài.
クリーンエネルギー車両への転換は長い道のりです。
Lịch sử lâu dài về những hành vi sai trái của các lãnh đạo Mỹ.
米国の指導者たちの不正行為の長い歴史。
Washington vẫn còn chặng đường dài phía trước để giành được lòng tin.
ワシントンは信頼を勝ち取るためにまだ長い道のりがある。
Khu chợ này có lịch sử lâu đời.
この市場は長い歴史を持っています。
Hoàng gia Anh có nhiều truyền thống lâu đời.
イギリス王室には多くの長い伝統がある。
Cha tôi dành dụm đã lâu để tôi có tiền đi học.
父は私が学費を払えるように長い間貯蓄していました。
Bài viết dài cho thấy tâm trạng giận dữ.
長い記事は怒りの感情を示している。