menu_book
見出し語検索結果 "重要な" (2件)
日本語
形重要な
Đây là vấn đề trọng yếu.
これは重要な問題だ。
swap_horiz
類語検索結果 "重要な" (2件)
vị trí quan trọng
日本語
フ重要な役職
Anh ấy đã từng giữ nhiều vị trí quan trọng trong chính phủ.
彼は政府内で多くの重要な役職を歴任しました。
trọng điểm
日本語
形重点的な、重要な
Đây là khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.
ここは全国の重要な経済地域です。
format_quote
フレーズ検索結果 "重要な" (20件)
Sức khỏe là điều quan trọng.
健康は重要なことだ。
Đây là vấn đề trọng yếu.
これは重要な問題だ。
Tiếp thị là một phần quan trọng của kinh doanh.
マーケティングはビジネスの重要な部分だ。
Giao tiếp là một kỹ năng mềm quan trọng.
コミュニケーションは重要なソフトスキルだ。
Hãy ưu tiên việc quan trọng.
重要なことを優先してください。
Ông ấy có nhiều sáng chế quan trọng.
彼は多くの重要な発明を持つ。
Thương mại điện tử là một kênh kinh doanh quan trọng.
電子商取引は重要なビジネスチャネルです。
Thông qua các quyết sách quan trọng để đưa đất nước phát triển.
国を発展させるための重要な政策を採択します。
Anh ấy đã từng giữ nhiều vị trí quan trọng trong chính phủ.
彼は政府内で多くの重要な役職を歴任しました。
Đây là khu vực kinh tế trọng điểm của cả nước.
ここは全国の重要な経済地域です。
Tự do hàng hải là nguyên tắc quan trọng.
航海の自由は重要な原則です。
Đây đều là các đồng minh, đối tác quan trọng của Mỹ trong khu vực Vùng Vịnh.
これらはすべて、湾岸地域における米国の重要な同盟国であり、パートナーである。
Ban lãnh đạo đã đưa ra quyết định quan trọng.
経営陣は重要な決定を下しました。
Ông ấy từng giữ nhiều chức vụ quan trọng.
彼はかつて多くの重要な役職を務めていた。
Ngoại trưởng đã có cuộc hội đàm quan trọng với đối tác nước ngoài.
外務大臣は外国のパートナーと重要な会談を行った。
Trợ lý nghị sĩ có vai trò quan trọng trong công việc của nghị viện.
議員秘書は議会の仕事において重要な役割を担っている。
Đặc phái viên đã đến thủ đô để tham gia cuộc họp quan trọng.
特使は重要な会議に参加するため首都に到着しました。
Bộ Chính trị đã thông qua nhiều quyết sách quan trọng.
政治局は多くの重要な決定を承認しました。
Học viện chính trị đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo cán bộ.
政治学院は幹部育成において重要な役割を果たしています。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)