menu_book
見出し語検索結果 "部隊" (1件)
lực lượng
日本語
名部隊
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
救助部隊が到着した。
swap_horiz
類語検索結果 "部隊" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "部隊" (13件)
Lực lượng cứu hộ đến nơi.
救助部隊が到着した。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
トランプ氏は「強力な艦隊」と表現した海軍部隊を展開した。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
トランプ氏は「強力な艦隊」と表現した海軍部隊を展開した。
Lực lượng an ninh đã tiêu diệt khoảng 30 nghi phạm ở Jalisco.
治安部隊はハリスコ州で約30人の容疑者を殺害した。
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
トランプ氏はその国への圧力を高めるために海軍部隊を展開した。
Mỹ có đội máy bay tiếp dầu lớn gấp khoảng 10 lần không quân Israel.
米国はイスラエル空軍の約10倍の規模の空中給油機部隊を保有している。
Đây là lực lượng chủ lực của quân đội.
これが軍の主力部隊だ。
Lực lượng an ninh đã trấn áp cuộc nổi dậy một cách mạnh mẽ.
治安部隊は蜂起を強力に鎮圧した。
Lực lượng lính dù triển khai ở Trung Đông sẽ gồm một lữ đoàn chiến đấu.
中東に展開する空挺部隊は、戦闘旅団で構成される。
Một phần bộ chỉ huy sư đoàn cùng các đơn vị hậu cần sẽ được triển khai.
師団司令部の一部と後方支援部隊が展開される。
Các đơn vị hậu cần và hỗ trợ sẽ được triển khai.
後方支援部隊と支援部隊が展開される。
Không rõ địa điểm đóng quân của lực lượng này.
この部隊の駐屯地は不明である。
Đơn vị đặc nhiệm tinh nhuệ này luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ khó khăn.
この精鋭特殊部隊は、常に困難な任務を遂行する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)