辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "軍隊" (3件)

quân đội
play
日本語 名軍隊
マイ単語
Quân đội bảo vệ đất nước.
軍隊は国を守る。
quân ngũ
日本語 名軍隊
マイ単語
Anh ấy đã rời quân ngũ.
彼は軍隊を離れた。
lực lượng vũ trang
日本語 フ軍隊
マイ単語
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。

swap_horiz 類語検索結果 "軍隊" (0件)

類語はありませんでした。

format_quote フレーズ検索結果 "軍隊" (13件)

Quân đội bảo vệ đất nước.
軍隊は国を守る。
Quân đội tấn công vào thành phố.
軍隊が都市を攻撃した。
Quân đội đang công phá thành phố.
軍隊が都市を攻撃している。
Anh ấy đã rời quân ngũ.
彼は軍隊を離れた。
Quân đội đã quyết định đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.
軍隊は何日もの戦闘の後、降伏することを決定した。
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
Quốc gia đó đã đưa ra một tối hậu thư, yêu cầu đối thủ rút quân.
その国は相手国に軍隊の撤退を要求する最後通牒を出しました。
Đây có phải là công việc của một đội quân hùng mạnh như Mỹ không?
これは米国のような強力な軍隊の仕事なのだろうか?
Quân đội đã bắt đầu rút quân khỏi khu vực tranh chấp.
軍隊は係争地域からの撤兵を開始しました。
Quân đội thường xuyên diễn tập tại thao trường này.
軍隊はこの演習場で定期的に訓練を行います。
Quân đội đã chiếm đóng thành phố trong nhiều tháng.
軍隊は何ヶ月もその都市を占領した。
Chỉ huy đã ra lệnh cho quân đội rút lui khỏi khu vực.
司令官は軍隊にその地域からの撤退を命じた。
Đoàn quân diễu hành qua các con phố chính.
軍隊は主要な通りを行進しました。