menu_book
見出し語検索結果 "軍隊" (3件)
日本語
名軍隊
Quân đội bảo vệ đất nước.
軍隊は国を守る。
quân ngũ
日本語
名軍隊
Anh ấy đã rời quân ngũ.
彼は軍隊を離れた。
lực lượng vũ trang
日本語
フ軍隊
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
swap_horiz
類語検索結果 "軍隊" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "軍隊" (10件)
Quân đội bảo vệ đất nước.
軍隊は国を守る。
Quân đội tấn công vào thành phố.
軍隊が都市を攻撃した。
Quân đội đang công phá thành phố.
軍隊が都市を攻撃している。
Anh ấy đã rời quân ngũ.
彼は軍隊を離れた。
Quân đội đã quyết định đầu hàng sau nhiều ngày chiến đấu.
軍隊は何日もの戦闘の後、降伏することを決定した。
Lực lượng vũ trang của đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia.
国の軍隊は常に主権と国家安全保障を守る準備ができている。
Quốc gia đó đã đưa ra một tối hậu thư, yêu cầu đối thủ rút quân.
その国は相手国に軍隊の撤退を要求する最後通牒を出しました。
Đây có phải là công việc của một đội quân hùng mạnh như Mỹ không?
これは米国のような強力な軍隊の仕事なのだろうか?
Quân đội đã bắt đầu rút quân khỏi khu vực tranh chấp.
軍隊は係争地域からの撤兵を開始しました。
Quân đội thường xuyên diễn tập tại thao trường này.
軍隊はこの演習場で定期的に訓練を行います。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)