ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "車両" (1件)
toa
日本語
名車両
Tôi đã đặt vé ở toa tàu có cửa sổ nhìn ra biển.
私は海が見える窓のある車両のチケットを予約しました。
類語検索結果 "車両" (5件)
giấy phép đăng ký xe

日本語
名車両登録証書
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
bảo hiểm xe

日本語
名車両保険証明書
Bảo hiểm xe gần hết hạn
車両保険証明書の有効期限がもうすぐ切れる
phương tiện thô sơ

日本語
名軽車両
Xe đạp là phương tiện thô sơ.
自転車は軽車両だ。
dấu hiệu xe bị hỏng

日本語
名故障車両の標章
không có động cơ

日本語
名軽車両
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
自転車は軽車両の一種だ。
フレーズ検索結果 "車両" (12件)
phải luôn mang giấy phép đăng ký xe bên mình
車両登録証書を常に携帯しないといけない
Bảo hiểm xe gần hết hạn
車両保険証明書の有効期限がもうすぐ切れる
Xe đạp là phương tiện thô sơ.
自転車は軽車両だ。
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
自転車は軽車両の一種だ。
Lưu lượng phương tiện dự kiến sẽ tăng rất cao.
車両の交通量は非常に増えると予想されます。
Ưu tiên dành đường cho các phương tiện vào thành phố.
市内に入る車両のために道を優先的に空ける。
Xe chở những người sơ tán khỏi khu vực bị cô lập vì lũ lụt.
洪水で孤立した地域から避難した人々を乗せた車両。
HĐND thành phố Hà Nội thông qua đề án quản lý xe cá nhân.
ハノイ市人民評議会は、個人車両管理計画を承認した。
Các tuyến đường chật hẹp khiến xe chuyên dụng không thể đến gần hiện trường.
道が狭いため、特殊車両は現場に近づけなかった。
Tôi đã đặt vé ở toa tàu có cửa sổ nhìn ra biển.
私は海が見える窓のある車両のチケットを予約しました。
Nhiều phương tiện chiến đấu đã bị phá hủy.
多くの戦闘車両が破壊された。
Việc chuyển đổi sang phương tiện năng lượng sạch là một lộ trình dài.
クリーンエネルギー車両への転換は長い道のりです。
