translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "距離" (2件)
khoảng cách
日本語 距離
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
米国の軍艦と補給艦は、比較的近い距離で同じ速度で並行して移動する必要がある。
マイ単語
quãng đường
日本語 距離
Quãng đường từ nhà đến trường khoảng 5 km.
家から学校までの距離は約5kmです。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "距離" (5件)
bao xa
play
日本語 どれぐらいの距離?
Hà Nội và Huế cách nhau bao xa?
ハノイとフエの間はどれぐらいの距離ですか?
マイ単語
khoảng cách giữa hai xe
play
日本語 車間距離
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
高速道路では車間距離を十分にとってください。
マイ単語
gần gũi
play
日本語 距離が近い
親しい
Tôi rất gần gũi với bạn bè.
私は友達ととても親しい。
マイ単語
đường dài
日本語 長距離の
Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc đua marathon đường dài.
彼は長距離マラソンレースのために熱心に練習しました。
マイ単語
tầm trung
日本語 中距離の、中型の
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "距離" (14件)
Hà Nội và Huế cách nhau bao xa?
ハノイとフエの間はどれぐらいの距離ですか?
Hãy giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe khi lái xe trên đường cao tốc.
高速道路では車間距離を十分にとってください。
Công tơ mét hiển thị quãng đường.
オドメーターは走行距離を示す。
Justin Garcia băng vào tầm thấp đánh đầu cận thành mở tỷ số.
ジャスティン・ガルシアが低い位置から飛び込み、至近距離でヘディングして先制点を挙げた。
Justin Garcia đánh đầu cận thành mở tỷ số cho SLNA.
ジャスティン・ガルシアが至近距離でヘディングしてSLNAの先制点を挙げた。
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
ウクライナの兵士が中距離攻撃ドローン「ダーツ」の発射準備をしている。
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
米国の軍艦と補給艦は、比較的近い距離で同じ速度で並行して移動する必要がある。
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
米国の軍艦と補給艦は、比較的近い距離で同じ速度で並行して移動する必要がある。
Xe khách giường nằm là một phương tiện phổ biến để di chuyển đường dài ở Việt Nam.
寝台バスはベトナムで長距離移動に一般的な交通手段です。
Vệ binh Cách mạng Hồi giáo Iran thường phóng tên lửa đạn đạo tầm xa.
イラン革命防衛隊は通常、長距離弾道ミサイルを発射する。
Quãng đường từ nhà đến trường khoảng 5 km.
家から学校までの距離は約5kmです。
Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc đua marathon đường dài.
彼は長距離マラソンレースのために熱心に練習しました。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)