ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "費用" (1件)
phí

日本語
名費用
類語検索結果 "費用" (5件)
chi phí

日本語
名費用、コスト
Chi phí rất cao.
コストはとても高い。
chi phí huy động vốn

日本語
名財務費用
phí trả trước dài hạn

日本語
名長期前払費用
chi phí của các hoat động tài chính

日本語
名金融費用
tổng vốn
日本語
フ総資本、総費用
Dự án có tổng vốn khoảng 4.900 tỷ đồng.
プロジェクトの総費用は約4,900億ドンである。
フレーズ検索結果 "費用" (7件)
前払い費用
Chi phí trả trước
Công ty quyết định cắt giảm chi phí.
会社は費用を削減することにした。
Chi phí đã vượt ngân sách.
費用が予算を超えた。
Anh ấy đong đếm từng chi phí.
彼は一つ一つの費用を細かく計算した。
Dự án này tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
このプロジェクトは多くの時間と費用を費やしている。
Dự án có tổng vốn khoảng 4.900 tỷ đồng.
プロジェクトの総費用は約4,900億ドンである。
Thuế quan làm tăng chi phí và gây bất ổn cho doanh nghiệp.
関税は費用を増加させ、企業を不安定にする。
