menu_book
見出し語検索結果 "認識" (2件)
nhận thức
日本語
名認識
Do nhận thức hạn chế nên ông ấy đã phạm sai lầm.
認識が限られていたため、彼は間違いを犯しました。
cảm nhận
日本語
名認識
Cảm nhận của người dân đối với nền kinh tế có ý nghĩa quan trọng.
経済に対する人々の認識は重要である。
swap_horiz
類語検索結果 "認識" (3件)
nhìn nhận
日本語
動認識する
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
私たちは問題を客観的に認識する必要がある。
nhận thức chung
日本語
フ共通認識
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
主要な問題について共通認識を達成することが重要です。
nhận thức, nhận ra
日本語
動認識する
Tôi có thể nhận ra anh ấy ngay cả từ xa.
私は遠くからでも彼を認識できた。
format_quote
フレーズ検索結果 "認識" (6件)
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
私たちは問題を客観的に認識する必要がある。
Do nhận thức hạn chế nên ông ấy đã phạm sai lầm.
認識が限られていたため、彼は間違いを犯しました。
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
主要な問題について共通認識を達成することが重要です。
Cảm nhận của người dân đối với nền kinh tế có ý nghĩa quan trọng.
経済に対する人々の認識は重要である。
Tôi có thể nhận ra anh ấy ngay cả từ xa.
私は遠くからでも彼を認識できた。
UAV nhận diện hành vi lấn chiếm lòng đường, vỉa hè.
UAVは道路や歩道の不法占拠行為を認識する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)