menu_book
見出し語検索結果 "話す" (5件)
日本語
動話す
nói tiếng nước ngoài
外国語を話す
日本語
動話す
Họ đang bàn tán về bộ phim mới.
彼らは新しい映画について話す。
日本語
動話す
Chúng tôi ngồi chuyện trò suốt buổi.
私たちはずっと話していた。
swap_horiz
類語検索結果 "話す" (3件)
日本語
動電話する
Gọi điện thoại cho bố mẹ mỗi tuần một lần
1週間に1回程両親に電話する
chăm sóc
日本語
動世話する
名看護
Tôi chăm sóc bà.
私は祖母の世話をする。
format_quote
フレーズ検索結果 "話す" (20件)
nói tiếng nước ngoài
外国語を話す
nói chuyện với cô gái trẻ
若い女性の人と話す
Em nên gọi ngay cho giám đốc.
社長に直ぐ電話するべき
Gọi điện thoại cho bố mẹ mỗi tuần một lần
1週間に1回程両親に電話する
Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
大臣はテレビで話す。
Cô ấy nói chuyện nhẹ nhàng.
彼女は優しく話す。
Họ đang bàn tán về bộ phim mới.
彼らは新しい映画について話す。
Nhật hoàng phát biểu trên truyền hình.
天皇がテレビで話す。
Tôi nói chuyện với người bên cạnh.
私は隣同士と話す。
Cô bé ngại ngùng khi nói chuyện.
その子は話すとき恥ずかしい。
Anh ấy luôn nói chuyện thẳng thắn.
彼はいつも率直に話す。
Tôi nói chuyện với phòng bên cạnh.
私は隣同士と話す。
Ông tôi nói bằng tiếng địa phương.
祖父は方言で話す。
Tôi rất ngại khi nói trước đám đông.
人前で話すのはとても恥ずかしい。
Chủ tịch đưa ra ý kiến
会長は意見を話す
Tôi sẽ nói cụ thể liên quan đến chủ đè này
このテーマに関して詳しく話す
Vì tính cách hướng nội, tôi khó khăn trong việc nói chuyện trước đám đông
内向的な性格のため、大勢の前で話すのが苦手だ。
Anh ấy nói bằng tiếng địa phương.
彼は方言で話す。
Đạo diễn Trấn Thành đã mời các nghệ sĩ trò chuyện với diễn viên.
チャン・タイン監督は、俳優たちと話すためにアーティストを招待しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)