ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "試合" (3件)
trận đấu

日本語
動試合
Tổ chức trận đấu bóng đá
サッカーの試合を行う
trận
日本語
名試合
Đội bóng đã chơi 60 trận Champions League trên sân nhà.
そのチームはホームでチャンピオンズリーグの試合を60試合行った。
trận cầu
日本語
名試合
Trận cầu tại Allianz Arena khép lại với kịch bản giàu cảm xúc.
アリアンツ・アレーナでの試合は、感情豊かな展開で幕を閉じた。
類語検索結果 "試合" (5件)
cuộc chơi
日本語
フ試合、ゲーム
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
彼は試合を完全に支配した。
làm khách, thi đấu sân khách
日本語
フアウェーで試合する
Đội bóng sẽ làm khách trên sân của đối thủ mạnh.
チームは強敵のホームでアウェー戦を行う。
đấu
日本語
動試合をする、戦う、競う
Họ sẽ đấu với đội mạnh nhất giải.
彼らは大会最強のチームと対戦します。
luật thi đấu
日本語
名試合規定
Anh ấy đã vi phạm luật thi đấu.
彼は試合規定に違反した。
chung kết
日本語
名決勝 (試合)
Trận chung kết sẽ diễn ra vào cuối tuần này.
決勝戦は今週末に行われます。
フレーズ検索結果 "試合" (20件)
đã sẵn sàng cho trận đấu
試合のための準備が整った
dĩ nhiên sẽ thắng trận đấu này
この試合に勝つのは当然だ
đi xem trận bóng đá
サッカー試合を観戦する
Trận đấu đã được dời lại đến tuần sau
試合は再来週に変更された
Trận đấu đã đi đến sự kết thúc.
試合は終結した。
Tôi xem trận đấu vật.
私はレスリングの試合を見る。
Trọng tài đã dừng trận đấu.
審判は試合を止める。
Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
試合はスタジアムで行われる。
Tổ chức trận đấu bóng đá
サッカーの試合を行う
Trận đấu diễn ra đầy kịch tính.
試合はとても劇的だった。
Đội bóng sẽ thi đấu ngày mai.
チームは明日試合をする。
Đội phải nỗ lực hết mình để tránh thua trận này.
チームはこの試合で負けを避けるために全力を尽くさなければならない。
Anh ấy hoàn toàn làm chủ cuộc chơi trong hai set sau.
彼はその後の2セットで試合を完全に支配した。
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
彼は試合を完全に支配した。
Anh ấy kiểm soát nhịp độ trận đấu rất tốt.
彼は試合のペースを非常によくコントロールした。
Tỷ số cuối cùng của trận đấu là 3-0.
試合の最終スコアは3-0だった。
Trong suốt trận đấu, anh ấy giữ vững tinh thần và chiến đấu đến cuối cùng.
試合中、精神を保ちながら最後まで戦った。
Trận đấu có 5 phút bù giờ.
試合には5分のアディショナルタイムがあった。
Kết quả trận đấu hôm qua thật đáng thất vọng.
昨日の試合結果は本当に期待外れでした。
Nếu muốn đi tiếp, đội bóng phải thắng trận này.
次へ進みたいなら、チームはこの試合に勝たなければならない。
