ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "記録" (1件)
kỷ lục
日本語
名記録
Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới.
彼は世界記録を樹立した。
類語検索結果 "記録" (4件)
ghi nhận
日本語
動記録する
Chúng tôi ghi nhận ý kiến của bạn.
あなたの意見を記録する。
ghi lại
日本語
動記録する
Camera đã ghi lại toàn bộ cảnh va chạm.
カメラが衝突の全景を記録した。
phá kỷ lục
日本語
フ記録を破る
Cả hai đều phá kỷ lục về tuổi tại vị. (Both broke the age record while in office.)
両者とも在任中の年齢記録を破った。
ghi
日本語
動記録する、得点する
Anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định.
彼 は決勝ゴールを決めました。
フレーズ検索結果 "記録" (14件)
Chúng tôi ghi nhận ý kiến của bạn.
あなたの意見を記録する。
Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới.
彼は世界記録を樹立した。
Camera đã ghi lại toàn bộ cảnh va chạm.
カメラが衝突の全景を記録した。
Camera ghi lại cảnh Nhật đánh chết lái xe 7 chỗ.
カメラは、ニャットが7人乗り車の運転手を殴り殺す場面を記録していた。
Cả hai đều phá kỷ lục về tuổi tại vị. (Both broke the age record while in office.)
両者とも在任中の年齢記録を破った。
Mỗi năm địa phương ghi nhận hàng chục vụ đuối nước.
毎年、この地域では数十件の溺死事故が記録されています。
Anh ấy muốn sớm xô đổ kỷ lục của Teerasil Dangda.
彼は早くティーラシン・デーンダーの記録を打ち破りたいと思っている。
Kỷ lục ghi bàn của giải hiện thuộc về Teerasil.
大会の得点記録は現在ティーラシンが保持している。
Đến nay, anh đã ghi 14 bàn qua 14 trận.
現在まで、彼は14試合で14ゴールを記録している。
Hàng chục triệu bản ghi dữ liệu cá nhân bị rao bán.
数千万件の個人データ記録が販売されている。
Cô ấy theo dõi cân nặng của mình hàng tuần.
彼女は毎週体重を記録しています。
Sự kiện hướng tới mục tiêu thiết lập kỷ lục Guinness thế giới.
このイベントはギネス世界記録の樹立を目指しています。
Chương trình đã ghi nhận hơn 6 tỷ bước chân.
このプログラムは60億歩以上を記録しました。
Video do camera giám sát ghi lại cho thấy sóng lũ cao hàng chục mét.
監視カメラが記録したビデオは、数十メートルの高さの洪水波を示している。
