辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "言葉" (1件)

từ ngữ
日本語 名言葉
マイ単語
Cô ấy chọn từ ngữ rất khéo.
彼女は言葉の選び方が上手だ。

swap_horiz 類語検索結果 "言葉" (4件)

ơi
play
日本語 フ注意を引くための言葉
マイ単語
anh ơi!
(男性の方に向け)すみません
cách dùng từ
play
日本語 名言葉遣い
マイ単語
Bạn nên chú ý cách dùng từ lịch sự.
丁寧な言葉遣いに気をつける。
lời khen
日本語 名褒め言葉
マイ単語
Anh ấy nhận được nhiều lời khen.
彼は多くの褒め言葉をもらった。
lời chúc sức khỏe
日本語 フ健康を祈る言葉
マイ単語
Ông bà đã nhận được nhiều lời chúc sức khỏe của người dân.
夫妻は住民から多くの健康を祈る言葉を受け取りました。

format_quote フレーズ検索結果 "言葉" (15件)

Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
彼の言葉と行動には矛盾がある。
Từ này có nghĩa là gì?
この言葉は何を意味する?
Bạn nên chú ý cách dùng từ lịch sự.
丁寧な言葉遣いに気をつける。
Câu nói ấy quả thật đúng.
その言葉はいかにも正しい。
Từ này có nhiều ý nghĩa.
この言葉にはいろいろな意味がある
Câu nói đó là một ẩn dụ.
その言葉は隠喩だ。
Cô ấy chọn từ ngữ rất khéo.
彼女は言葉の選び方が上手だ。
Anh ấy nhận được nhiều lời khen.
彼は多くの褒め言葉をもらった。
Câu nói đó làm cô ấy phật lòng.
その言葉は彼女の気分を害した。
Không ai có quyền xúc phạm người khác bằng lời nói.
誰も言葉で他人を侮辱する権利はありません。
Những lời nói đó đã làm sứt mẻ mối quan hệ giữa họ.
その言葉が彼らの関係に亀裂を入れました。
Một người từng rất tỉnh táo lại tin vào những lời quảng cáo vô lý?
かつて非常に冷静だった人が、なぜ不合理な広告の言葉を信じるのか?
Xin đừng diễn giải sai lời nói của tôi.
私の言葉を誤解しないでください。
Ông bà đã nhận được nhiều lời chúc sức khỏe của người dân.
夫妻は住民から多くの健康を祈る言葉を受け取りました。
Anh ấy mỉa mai những lời nói của tôi.
彼は私の言葉を皮肉った。