menu_book
見出し語検索結果 "視力" (1件)
thị lực
日本語
名視力
Quân nỗ lực
クアンは技術的な解決策で視力を「回復」させるために努力した。
swap_horiz
類語検索結果 "視力" (2件)
ánh sáng
日本語
名光、視力
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
彼女は、この美しい行動を広めるために、他の人に光(視力)を贈りたいと願った。
phục hồi thị lực
日本語
フ視力回復
ghép giác mạc là phương pháp duy nhất và hiệu quả nhất giúp phục hồi thị lực.
角膜移植は視力回復に最も効果的で唯一の方法である。
format_quote
フレーズ検索結果 "視力" (4件)
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
彼女は、この美しい行動を広めるために、他の人に光(視力)を贈りたいと願った。
ghép giác mạc là phương pháp duy nhất và hiệu quả nhất giúp phục hồi thị lực.
角膜移植は視力回復に最も効果的で唯一の方法である。
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
ベトナムでは現在、約30万人の盲人が光(視力)を取り戻すのを待っている。
Quân nỗ lực
クアンは技術的な解決策で視力を「回復」させるために努力した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)