ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "街" (2件)
dãy phố

日本語
名街
dãy phố này về đêm rất đẹp
この街は夜がとても綺麗
phố phường

日本語
名街
Hà Nội nổi tiếng với phố phường cổ kính.
ハノイは古い街並みで有名だ。
類語検索結果 "街" (5件)
phố Nhật Bản

日本語
名日本人街
phố Nhật Bản ở Hồ Chí Minh
ホーチミンでの日本人街
phố cổ

日本語
名古い街並み
dạo quanh phố cổ
古い町並みを散策する
khu phố Trung Hoa

日本語
名中華街
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
私たちは中華街を訪れる。
khu phố mua sắm

日本語
名商店街
Tôi đi dạo ở khu phố mua sắm.
私は商店街を歩く。
khu phố
日本語
名街区
Khu phố này rất yên tĩnh.
この街区はとても静かだ。
フレーズ検索結果 "街" (17件)
phố Nhật Bản ở Hồ Chí Minh
ホーチミンでの日本人街
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
この街は夜になると賑やかになる
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố
ここは街の中で2番目に大きな店
dãy phố này về đêm rất đẹp
この街は夜がとても綺麗
căn nhà lớn nhất ở phố này
この街で1番大きい家
Chúng tôi thăm khu phố Trung Hoa.
私たちは中華街を訪れる。
Tôi đi dạo ở khu phố mua sắm.
私は商店街を歩く。
Hà Nội nổi tiếng với phố phường cổ kính.
ハノイは古い街並みで有名だ。
Du khách thích đi xích lô quanh phố cổ.
観光客は旧市街をシクロで回るのが好きだ。
Khu phố này rất yên tĩnh.
この街区はとても静かだ。
Phố xá Hà Nội rất nhộn nhịp.
ハノイの街並みは賑やかだ。
Cả khu phố trở nên náo loạn.
街全体が騒がしくなった。
Thành phố ngày càng hiện đại.
街はますます現代的になる。
Cửa hàng mới của chúng tôi nằm ở khu trung tâm thành phố.
私たちの新しい店は市の中心街にあります。
Cuộc sống xa hoa và sang trọng là điểm thu hút lớn của thành phố này.
贅沢で豪華な生活がこの街の大きな魅力です。
Khu dân cư này có nhiều tiện ích công cộng.
この住宅街には多くの公共施設がある。
Thành phố phát cảnh báo đỏ vì mưa lũ sau bão.
街は台風後の豪雨洪水のため赤色警報を発令した。
