menu_book
見出し語検索結果 "航空機" (1件)
phi cơ
日本語
名航空機
Phi cơ chở khách đã hạ cánh an toàn bất chấp thời tiết xấu.
旅客機は悪天候にもかかわらず無事に着陸した。
swap_horiz
類語検索結果 "航空機" (3件)
máy bay không người lái
日本語
名無人航空機
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
無人航空機は偵察任務で広く使用されている。
thiết bị bay không người lái
日本語
フ無人航空機(UAV)
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
専用チップ、無人航空機などの戦略技術製品。
bay không người lái
日本語
フ無人航空機
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
無人航空機はパトロールと監視に使用される。
format_quote
フレーズ検索結果 "航空機" (20件)
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
無人航空機は偵察任務で広く使用されている。
Máy bay chiến đấu đã bắn hạ một phi cơ không xác định.
戦闘機が未確認の航空機を撃墜した。
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
敵の航空機が撃墜され、炎上した。
Họ quyết định điều thêm máy bay để di tản quân nhân.
彼らは兵士を避難させるため、追加の航空機を派遣することを決定した。
Máy bay đã mất kết nối với đài điều khiển.
航空機は管制塔との接続を失った。
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
その後、航空機はイランに向けて方向転換し、連続して高度を下げた。
Máy bay liên tục hạ độ cao, từ 15.850 m xuống 2.900 m.
航空機は15,850mから2,900mまで連続して高度を下げた。
Dữ liệu từ các trang theo dõi hàng không cho thấy phi cơ đã bay.
航空追跡サイトからのデータは、その航空機が飛行したことを示している。
Công ty đang hoán cải chiếc phi cơ để chở tổng thống.
その会社は、大統領を乗せるために航空機を改造している。
Không có nhiều thay đổi đáng chú ý trên hệ thống liên lạc của máy bay.
航空機の通信システムに目立った変更はなかった。
Máy bay cần được gia cố để chống chịu nhiều mối đe dọa.
航空機は多くの脅威に耐えるために強化される必要がある。
Máy bay cần có khả năng ra lệnh tiến hành tấn công hạt nhân.
航空機は核攻撃を命じる能力を持つ必要がある。
Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).
国際民間航空機関(ICAO)の基準によると。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
主に中距離航空機で国内線ルートを運用する。
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
専用チップ、無人航空機などの戦略技術製品。
Trung Quốc đã đồng ý đặt hàng 200 máy bay.
中国は200機の航空機を注文することに同意した。
Máy bay đã hạ cánh an toàn tại căn cứ không quân.
航空機は空軍基地に安全に着陸した。
Máy bay có thể đạt trạng thái siêu hành trình.
航空機はスーパークルーズ状態に達することができる。
Công an TP Hà Nội bắt đầu thử nghiệm thiết bị bay không người lái.
ハノイ市警察は無人航空機の試験を開始した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)