ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "自然" (1件)
thiên nhiên

日本語
名自然
Tôi thích sống gần thiên nhiên.
自然の近くで暮らすのが好きだ。
類語検索結果 "自然" (3件)
trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia

日本語
名国家自然科学技術センター
thiên tai
日本語
名自然災害
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
自然災害は、多くの困難に直面している国にさらなる圧力をかけている。
tự nhiên
日本語
形自然な
Nếu anh yêu sự giản dị, tự nhiên (
もしあなたが本当の意味で「シンプル」で「自然」なものを愛するなら。
フレーズ検索結果 "自然" (12件)
Con người và thiên nhiên phải cùng tồn tại.
人間と自然は共存するべきだ。
Tôi thích sống gần thiên nhiên.
自然の近くで暮らすのが好きだ。
Con người cần bảo vệ thiên nhiên.
人間は自然を守る必要がある。
Quốc gia này có kho dự trữ lương thực lớn để đối phó với thiên tai.
この国は自然災害に備えて大規模な食料備蓄を持っています。
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
自然災害は、多くの困難に直面している国にさらなる圧力をかけている。
Không gian sống thông thoáng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên.
風通しの良い生活空間は自然景観と調和している。
Không gian sống hài hòa với cảnh quan tự nhiên khu vực.
生活空間は地域の自然景観と調和している。
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
住民は自然災害による甚大な結果を被らなければなりません。
Nếu anh yêu sự giản dị, tự nhiên (
もしあなたが本当の意味で「シンプル」で「自然」なものを愛するなら。
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
多くの人はそれを、親の年齢による自然な結果だと当然のように考えている。
Nhiều người mặc nhiên coi đó là hệ quả tự nhiên của tuổi tác ở cha mẹ mình.
多くの人はそれを、親の年齢による自然な結果だと当然のように考えている。
Công ty đã gánh chịu phí tổn thất lớn do thiên tai.
会社は自然災害により大きな損失を被った。
