ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "習慣" (1件)
thói quen
日本語
名習慣
類語検索結果 "習慣" (2件)
thường

日本語
形よく(習慣を示す)
thường tụ tập bạn bè cuối tuần
週末はよく友達と集まる
thói quen sống lành mạnh
日本語
フ健康的な生活習慣
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
運動は子どもが健康的な生活習慣を形成するのに役立ちます。
フレーズ検索結果 "習慣" (10件)
người Việt Nam có thói quen ngủ trưa
ベトナム人は昼寝する習慣がある
Người Việt Nam có thói quen ăn sáng ở ngoài
ベトナム人は外で朝ごはんを食べる習慣がある
có thói quen đi quán nhậu với bạn mỗi tối thứ sáu
毎金曜日の夜に友達と居酒屋へ行く習慣がある
Người Việt có tục đốt vàng mã.
ベトナム人は冥器を燃やす習慣がある。
Mỗi sáng thức dậy anh ấy có thói quen bóc lịch ngay lập tức.
彼は朝起きると、すぐにカレンダーをめくる習慣がある。
Thói quen hình thành từ nhỏ.
習慣は子供の頃から形成される。
Lối sống lành mạnh.
健全な生活習慣。
Trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc trong thời gian dài.
子供は長期間にわたり髪を噛んだり飲み込んだりする習慣がありました。
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
原因は、子供が髪を噛んだり飲み込んだりする習慣があるためです。
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
運動は子どもが健康的な生活習慣を形成するのに役立ちます。
