ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "罪" 1件

ベトナム語 tội
日本語
例文
Họ bị xét xử về tội chống phá Nhà nước.
彼らは国家転覆の罪で審理されました。
マイ単語

類語検索結果 "罪" 5件

ベトナム語 tội lái xe nguy hiểm gây thương vong
button1
日本語 危険運転致死傷罪
マイ単語
ベトナム語 tội trộm cắp
button1
日本語 窃盗罪
例文
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
彼は窃盗罪で訴えられる。
マイ単語
ベトナム語 hình sự
日本語 刑事の、犯罪の
例文
Đây là một vụ án hình sự nghiêm trọng.
これは重大な刑事事件です。
マイ単語
ベトナム語 kết tội
日本語 有罪とする、有罪判決を下す
例文
Ông ta đã bị kết tội tham nhũng vào năm 2022.
彼は2022年に汚職で有罪となった。
マイ単語
ベトナム語 tội phạm
日本語 犯罪者
例文
Oseguera là ông trùm của một trong những mạng lưới tội phạm phát triển nhanh nhất.
オセゲラは最も急速に成長する犯罪ネットワークの一つを率いるボスだった。
マイ単語

フレーズ検索結果 "罪" 20件

bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
誹謗中傷は犯罪行為である
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
彼は窃盗罪で訴えられる。
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
国家を破壊する行為は重大な犯罪です。
Anh ta đăng tải bài viết đính chính và xin lỗi cộng đồng mạng.
彼は訂正記事を投稿し、オンラインコミュニティに謝罪しました。
Họ bị xét xử về tội chống phá Nhà nước.
彼らは国家転覆の罪で審理されました。
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
国家転覆文書の所持と拡散の罪。
Anh ta đã bị khởi tố với tội danh lừa đảo.
彼は詐欺の罪で起訴されました。
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
賄賂を受け取ることは重大な犯罪である。
Ông ta bị tuyên án chung thân vì tội giết người.
彼は殺人罪で終身刑を言い渡された。
Ông ta đã bị kết tội tham nhũng vào năm 2022.
彼は2022年に汚職で有罪となった。
Nghi phạm đã bị bắt vì tội sát hại một người vô tội.
容疑者は無実の人を殺害した罪で逮捕された。
Tội giết người là một trong những tội ác nghiêm trọng nhất.
殺人は最も重大な犯罪の一つである。
Trùm ma túy El Mencho là thủ lĩnh của một mạng lưới tội phạm khét tiếng.
麻薬王エル・メンチョは悪名高い犯罪組織のリーダーだった。
Oseguera là ông trùm của một trong những mạng lưới tội phạm phát triển nhanh nhất.
オセゲラは最も急速に成長する犯罪ネットワークの一つを率いるボスだった。
Oseguera là một trong số những tội phạm bị truy nã gắt gao nhất ở cả hai nước.
オセゲラは両国で最も厳しく指名手配されていた犯罪者の一人だった。
Mạng lưới tội phạm của Oseguera khét tiếng vì buôn ma túy sang Mỹ.
オセゲラの犯罪ネットワークは米国への麻薬密輸で悪名高かった。
Tòa án hôm nay tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân.
裁判所は今日、不敬罪法に基づきさらに30年の禁固刑を宣告しました。
Tòa án tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân vì những bài đăng chỉ trích Quốc vương.
国王を批判する投稿により、不敬罪法に基づきさらに30年の禁固刑を宣告されました。
Phạm 10 tội danh, mỗi tội nhận mức án ba năm tù.
10の罪を犯し、各罪で3年の禁固刑を受けました。
Phạm 10 tội danh, mỗi tội nhận mức án ba năm tù.
10の罪状で、各罪状で3年の禁固刑を受けました。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |