ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "繁栄" (1件)
thịnh vượng

日本語
名繁栄
Quốc gia này rất thịnh vượng.
この国はとても繁栄している。
類語検索結果 "繁栄" (1件)
an khang thịnh vượng

日本語
フ平和と繁栄
Chúc năm mới an khang thịnh vượng.
新年に平和と繁栄を祈る。
フレーズ検索結果 "繁栄" (7件)
Quốc gia này rất thịnh vượng.
この国はとても繁栄している。
Chúc năm mới an khang thịnh vượng.
新年に平和と繁栄を祈る。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
あなたが旧正月に安康で、健康で、繁栄することを願っています。
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
あなたが旧正月に安康で、健康で、繁栄することを願っています。
Chúc bạn một năm mới thịnh vượng và thành công phía trước.
あなたの来る年が繁栄し、成功することを願っています。
Vị vua đã cai trị đất nước một cách công bằng và mang lại sự thịnh vượng cho dân chúng.
その王は国を公正に統治し、国民に繁栄をもたらした。
