menu_book
見出し語検索結果 "結果" (2件)
日本語
名結果
Tôi đã nhận được kết quả thi.
試験の結果を受け取った。
hậu quả
日本語
名結果
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
swap_horiz
類語検索結果 "結果" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "結果" (20件)
đạt được kết quả tốt
良い結果が得られる
thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
期末試験の結果を発表する
Tôi thất vọng về kết quả.
結果にがっかりする。
báo cáo kết quả bán hàng
セールス結果を報告する
Tôi kinh ngạc trước kết quả.
結果に驚く。
Tôi đã nhận được kết quả thi.
試験の結果を受け取った。
Chính phủ công bố kết quả.
政府が結果を公表する。
Chúng tôi luôn phấn đấu để đạt kết quả tốt.
私たちは常に良い結果を出すために努力している。
Kết quả đã đảo ngược.
結果が逆転した。
Một kết quả đáng chú ý.
注目すべき結果だ。
Kết quả cho thấy sự tiến bộ.
結果は進歩を示している。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Kết quả chẩn đoán cho thấy trẻ mắc Trichobezoar.
診断の結果、子供は毛髪胃石を患っていることが判明しました。
Kết quả thăm dò cho thấy sự ủng hộ công khai. (Poll results showed public support.)
世論調査の結果は世間の支持を示した。
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
住民は自然災害による甚大な結果を被らなければなりません。
Kết quả trận đấu hôm qua thật đáng thất vọng.
昨日の試合結果は本当に期待外れでした。
Họ phải rời đi với kết quả không như ý.
彼らは不本意な結果で去らなければならなかった。
Kết quả này dẫn tới thất bại chung cuộc.
この結果が最終的な敗北につながった。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)