menu_book
見出し語検索結果 "空港" (1件)
cảng hàng không
日本語
フ空港
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
アンザン省のトチュ空港はレベル4Cに計画されている。
swap_horiz
類語検索結果 "空港" (4件)
日本語
名空港(南部)
đến phi trường sớm
空港に早めに着く
日本語
名国際空港
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
sân bay quốc tế
日本語
フ国際空港
Sân bay quốc tế đã tạm đóng cửa vì thời tiết xấu.
国際空港は悪天候のため一時閉鎖されました。
format_quote
フレーズ検索結果 "空港" (17件)
đến phi trường sớm
空港に早めに着く
đổi tiền ở sân bay
空港で外貨両替する
tiễn bạn đến tận sân bay
空港まで友達を見送る
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
Tôi đi taxi đến sân bay.
空港までタクシーで行く。
Tôi ra sân bay để đưa tiễn bạn.
空港へ行って友達を見送った。
Sân bay quốc tế đã tạm đóng cửa vì thời tiết xấu.
国際空港は悪天候のため一時閉鎖されました。
Lễ tiễn đoàn đại biểu diễn ra trang trọng tại sân bay.
代表団の見送り式は空港で厳かに行われました。
Đoàn tùy tùng của tổng thống đã đến sân bay.
大統領の随行団は空港に到着しました。
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
アンザン省のトチュ空港はレベル4Cに計画されている。
Sân bay đạt công suất khoảng 20.000 khách mỗi năm vào 2030.
空港は2030年までに年間約2万人の処理能力に達する。
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
民間と軍事の共用国内空港の計画。
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
民間と軍事の共用国内空港の計画。
Mạng lưới cảng hàng không toàn quốc thời kỳ 2021-2030 có 32 cảng hàng không.
2021年から2030年までの全国空港ネットワークには32の空港がある。
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
2050年までのビジョンでは、全国で35の空港に増える見込みだ。
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
2050年までのビジョンでは、全国で35の空港に増える見込みだ。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)