ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "積" (1件)
tích

日本語
名積
類語検索結果 "積" (5件)
bảng báo giá

日本語
名見積書
gửi bảng báo giá cho khách hàng
お客さんに見積書を送る
ước tính

日本語
動見積る
ước tính chi phí
コストを見積る
tích cực

日本語
名積極的な
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
彼女はプロジェクトに積極的に参加した。
xếp chồng lên

日本語
動積み重ねる
Anh ấy xếp chồng lên các vali.
彼はスーツケースを積み重ねる。
xếp dọn xong hành lý

日本語
動積み終える
Tôi đã xếp dọn xong hành lý.
私は荷物を積み終える。
フレーズ検索結果 "積" (20件)
gửi bảng báo giá cho khách hàng
お客さんに見積書を送る
ước tính chi phí
コストを見積る
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
彼女はプロジェクトに積極的に参加した。
Cổ đông không tích cực tham gia đóng góp ý kiến
意見を積極的に出さない株主
Anh ấy xếp chồng lên các vali.
彼はスーツケースを積み重ねる。
Tôi đã xếp dọn xong hành lý.
私は荷物を積み終える。
Tôi tích góp tiền mỗi tháng.
毎月お金を積み重ねる。
Tiết kiệm tiền đúng là tích tiểu thành đại.
貯金はまさに塵も積もれば山となる。
Anh ấy rất chủ động trong công việc.
彼は仕事にとても積極的だ。
Diện tích căn hộ là 70 mét vuông.
マンションの面積は70平方メートルです。
Dự trù kinh phí.
経費を見積もる。
Tóc vào dạ dày sẽ tích tụ dần, cuộn lại thành khối cứng.
髪は胃に入ると徐々に蓄積し、硬い塊になります。
Mỡ nội tạng tích tụ quanh ổ bụng do lối sống ít vận động.
運動不足のライフスタイルにより、内臓脂肪が腹腔に蓄積します。
Tổng diện tích sàn của dự án hơn 51.000 m².
プロジェクトの総床面積は51,000平方メートル以上である。
Nếu anh cũng mong bạn đời mình là người có tư duy tích cực.
もしあなたが人生のパートナーに積極的な思考を持つ人を望むなら。
Dự án có tổng diện tích hơn 692 ha.
プロジェクトの総面積は692ヘクタール以上だ。
Người còn lại đang được tìm kiếm tích cực.
残りの人が積極的に捜索されている。
Chiếc xe ô tô kéo theo một rơ-moóc chứa đồ cắm trại.
車はキャンプ用品を積んだトレーラーを牽引していました。
Chúng tôi sẽ học hỏi, phân tích để rút kinh nghiệm.
私たちは学び、分析し、経験を積むだろう。
Việt Nam đang tích cực hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu.
ベトナムは世界経済への統合に積極的に取り組んでいます。
