ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "種" (1件)
hạt

日本語
名種
rải hạt
種をまく
類語検索結果 "種" (5件)
các loại

日本語
名各種類
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
各種果物の中で、スイカを食べるのが一番好き
thanh trà

日本語
名ザボンの一種
Thanh trà là đặc sản nổi tiếng của Huế.
タインチャー(ザボンの一種)はフエの有名な特産品です。
hạt cam

日本語
名みかんの種
Tôi bỏ hạt cam ra ngoài.
みかんの種を出す。
tiêm phòng

日本語
名予防接種
Tôi đi tiêm phòng cúm.
私はインフルエンザの予防接種を受ける。
người da màu
日本語
名有色人種
Anh ấy là người da màu.
彼は有色人種だ。
フレーズ検索結果 "種" (19件)
cá heo thuộc dòng động vật có vú
イルカは哺乳類の1種である
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
各種果物の中で、スイカを食べるのが一番好き
Thanh trà là đặc sản nổi tiếng của Huế.
タインチャー(ザボンの一種)はフエの有名な特産品です。
rải hạt
種をまく
Tôi bỏ hạt cam ra ngoài.
みかんの種を出す。
Sự nảy mầm của những hạt giống báo hiệu mùa xuân đến.
種の芽生えは春の訪れを知らせる。
Hạt giống bắt đầu mọc mầm.
種が芽生え始める。
Tôi đi tiêm phòng cúm.
私はインフルエンザの予防接種を受ける。
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
自転車は軽車両の一種だ。
Các nhà khoa học đã phát hiện loài mới.
科学者が新しい種を発見した。
Anh ấy là người da màu.
彼は有色人種だ。
Loài này rất hiếm gặp.
この種はとても珍しい。
Chính phủ đã phát động một chiến dịch tiêm chủng toàn dân.
政府は全国民的な予防接種キャンペーンを開始した。
Tiêm vaccine là cách phòng ngừa bệnh dại hiệu quả nhất.
ワクチン接種は狂犬病の最も効果的な予防法だ。
Mọi người nên tiêm vaccine đầy đủ để bảo vệ sức khỏe.
健康を守るために、皆が十分にワクチン接種をするべきだ。
Thuế nhập khẩu với nhiều loại xăng dầu giảm từ 7-10% xuống còn 0%.
多くの種類の石油製品に対する輸入税が7〜10%から0%に引き下げられました。
Phát triển giống cây trồng bằng công nghệ gen, tế bào và công nghệ sinh học.
遺伝子技術、細胞技術、バイオテクノロジーを用いて作物品種を開発する。
Mức phí sẽ phụ thuộc vào loại tàu, kích thước và loại hàng hóa chuyên chở.
料金水準は船の種類、大きさ、輸送される貨物の種類に依存する。
Mức phí sẽ phụ thuộc vào loại tàu, kích thước và loại hàng hóa chuyên chở.
料金水準は船の種類、大きさ、輸送される貨物の種類に依存する。
