translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "目的" (1件)
mục đích
日本語 目的
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "目的" (4件)
cổ phiếu mang mục đích mua bán
play
日本語 売買目的有価証券
マイ単語
nhằm
日本語 目的とする、〜のために
Cuộc họp nhằm giải quyết các vấn đề còn tồn đọng.
会議は残された問題を解決することを目的としている。
マイ単語
đa mục tiêu
日本語 多目的
Dự án này là một khu đô thị đa mục tiêu.
このプロジェクトは多目的都市区です。
マイ単語
đa năng
日本語 多目的の、多機能の
Đây là một thiết bị đa năng rất tiện lợi.
これは非常に便利な多機能デバイスです。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "目的" (15件)
đến nơi
目的地に到着
yêu mù quáng
盲目的な愛
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
旅行の目的は学ぶことだ。
Đa số các giao dịch này nhằm tái cung ứng vũ khí cho tiền tuyến.
これらの取引のほとんどは、前線に武器を再供給することを目的としている。
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
この軍事活動は両国の海軍間の関係を深めることを目的としている。
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
情報活動の同期化、目標の特定、防衛の調整を目的とする。
Mục tiêu của kiểm định là phát hiện các lỗi kỹ thuật.
検査の目的は、技術的な欠陥を発見することである。
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
目的は、エンジンが最も高い排出を行う時点を発見することである。
Cuộc họp nhằm giải quyết các vấn đề còn tồn đọng.
会議は残された問題を解決することを目的としている。
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
新しい政策は国家成長を促進することを目的としている。
Chuyến thăm nhằm làm sâu sắc quan hệ đối tác chiến lược giữa hai nước.
この訪問は、両国間の戦略的パートナーシップ関係を深めることを目的としています。
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
「偽旗作戦」という用語は、政治的目的のために仕組まれた出来事を指す。
Kỹ thuật xử lý 3D nơ to bản thủ công nhằm tạo chiều sâu thị giác.
手作業による大きなリボンの3D加工技術は、視覚的な奥行きを作り出すことを目的としている。
Dự án này là một khu đô thị đa mục tiêu.
このプロジェクトは多目的都市区です。
Dự án nhằm cải thiện sinh kế cho người dân địa phương.
このプロジェクトは地元住民の生計を改善することを目的としています。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)