menu_book
見出し語検索結果 "目" (2件)
swap_horiz
類語検索結果 "目" (5件)
日本語
形3番目に大きい
người lớn thứ ba là anh trai tôi
3番目に大きい人は私の兄
日本語
形2番目に大きい
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố
ここは街の中で2番目に大きな店
日本語
形4番目に大きい
đây la bệnh viện lớn thứ tư
ここは4番目に大きいな病院である
日本語
名アイテム、品目
bán được món hàng đắt tiền
高額なアイテムが売れる
日本語
名目まい
bỗng dưng cảm thấy chóng mặt
急に目眩がする
format_quote
フレーズ検索結果 "目" (20件)
luyện tập chăm chỉ
真面目に練習する
người lớn thứ ba là anh trai tôi
3番目に大きい人は私の兄
đây là cửa hàng lớn nhì thành phố
ここは街の中で2番目に大きな店
đây la bệnh viện lớn thứ tư
ここは4番目に大きいな病院である
ngủ quên không nghe thấy báo thức
目覚ましの音に気付かず寝坊した
bỗng dưng cảm thấy chóng mặt
急に目眩がする
Tiền pháp định là loại tiền tồn tại thật sự
目に見える形で存在するのは法定通貨です
Tôi dùng thuốc nhỏ mắt khi bị khô mắt.
目が乾いたとき、目薬をさす。
Anh ấy là người nghiêm túc.
彼は真面目な人だ。
Tôi nhắm vào mục tiêu mới.
私は新しい目標を目指す。
Tôi đặt mục tiêu học tiếng Nhật.
私は日本語を学ぶ目標を立てる。
Tôi chứng kiến vụ tai nạn.
私は事故を目撃する。
Cho tôi một ly cà phê sữa ít đá.
私に氷少な目ミルクコーヒー一杯ください。
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
私はベッドでストレッチをして、すっきり目覚める。
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Ngày thường cũng như ngày nghỉ, tôi đều thức dậy lúc 5 giờ rưỡi và đi bộ.
平日も休日も5時30分には目覚めて、ジョーキングをする。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)