ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "百" (1件)
trăm

日本語
名百
類語検索結果 "百" (5件)
cửa hàng bán rau

日本語
名八百屋
Mẹ đi mua rau ở cửa hàng bán rau.
母は八百屋で野菜を買う。
trăm trận trăm thắng

日本語
他百戦百勝
Ông tướng ấy trăm trận trăm thắng.
その将軍は百戦百勝だった。
triệu đồng
日本語
名百万ドン
Chiếc xe này trị giá 500 triệu đồng.
この車は5億ドン(500百万ドン)の価値があります。
triệu
日本語
名百万
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
triệu khách
日本語
フ百万人の客
Dự án có thể đón khoảng 1 triệu khách mỗi năm.
プロジェクトは年間約100万人の客を迎えることができる。
フレーズ検索結果 "百" (11件)
lái xe hàng trăm cây số
数百キロを運転する
Mẹ đi mua rau ở cửa hàng bán rau.
母は八百屋で野菜を買う。
Ngôi chùa có cây già hàng trăm năm.
お寺には百年の老木がある。
Ông tướng ấy trăm trận trăm thắng.
その将軍は百戦百勝だった。
Ông đưa hàng triệu người gia nhập tầng lớp trung lưu.
彼は何百万人もの人々を中流階級に加わらせた。
Hàng trăm hộ dân đang khẩn trương di dời.
数百世帯が急いで移転しています。
Nạn cướp biển lên mức đỉnh điểm vào năm 2011 với hàng trăm vụ tấn công.
海賊行為は2011年に数百件の攻撃でピークに達した。
Video này đã đạt hàng triệu lượt xem trong một ngày.
この動画は1日で数百万回の視聴回数を達成しました。
Chiếc xe này trị giá 500 triệu đồng.
この車は5億ドン(500百万ドン)の価値があります。
Bức tranh này trị giá hàng triệu đô la.
この絵は数百万ドルの価値があります。
Không quân của quốc gia đó sở hữu hàng trăm máy bay chiến đấu
その国の空軍は数百機の作戦機を保有している。
