menu_book
見出し語検索結果 "病気" (2件)
日本語
名病気
kiệt quệ vì trọng bệnh
重い病に倒れる
swap_horiz
類語検索結果 "病気" (2件)
日本語
動(病気から)治る
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
彼女は病気が治った。
日本語
フ病気が治る
Anh ấy đã lành bệnh sau một tuần.
1週間後に病気が治った。
format_quote
フレーズ検索結果 "病気" (11件)
vì bị ốm nên phải nghỉ làm
病気のため、会社を休む
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
彼女は病気が治った。
Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
病気の後、彼はげっそりして見える。
Anh ấy đã lành bệnh sau một tuần.
1週間後に病気が治った。
Khói bụi là tác nhân gây bệnh.
煙は病気の要因だ。
Đây là dấu hiệu của bệnh nặng.
これは重い病気の兆候だ。
Căn bệnh này dễ gây biến chứng.
この病気は合併症を起こしやすい。
Sở dĩ tôi vắng mặt là vì bị ốm.
私が欠席したのは病気が理由だ。
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
前立腺がんは男性によく見られる病気です。
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
がんは男性によく見られる悪性の病気です。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)