ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "病気" (2件)
bệnh

日本語
名病気
kiệt quệ vì trọng bệnh
重い病に倒れる
ốm

日本語
名病気
類語検索結果 "病気" (4件)
khỏi bệnh

日本語
動(病気から)治る
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
彼女は病気が治った。
lành bệnh

日本語
フ病気が治る
Anh ấy đã lành bệnh sau một tuần.
1週間後に病気が治った。
căn bệnh
日本語
名病気、疾患
Có nhiều căn bệnh nguy hiểm chưa có thuốc chữa.
治療法のない危険な病気がたくさんある。
bệnh tật
日本語
名病気、疾病
Sức khỏe của anh ấy suy giảm vì bệnh tật.
彼の健康は病気のために悪化しました。
フレーズ検索結果 "病気" (14件)
vì bị ốm nên phải nghỉ làm
病気のため、会社を休む
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。
Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
彼女は病気が治った。
Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
病気の後、彼はげっそりして見える。
Anh ấy đã lành bệnh sau một tuần.
1週間後に病気が治った。
Khói bụi là tác nhân gây bệnh.
煙は病気の要因だ。
Đây là dấu hiệu của bệnh nặng.
これは重い病気の兆候だ。
Căn bệnh này dễ gây biến chứng.
この病気は合併症を起こしやすい。
Sở dĩ tôi vắng mặt là vì bị ốm.
私が欠席したのは病気が理由だ。
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
前立腺がんは男性によく見られる病気です。
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
がんは男性によく見られる悪性の病気です。
Có nhiều căn bệnh nguy hiểm chưa có thuốc chữa.
治療法のない危険な病気がたくさんある。
Bệnh tật đã làm suy giảm sức khỏe của cô ấy.
病気が彼女の健康を弱体化させた。
Sức khỏe của anh ấy suy giảm vì bệnh tật.
彼の健康は病気のために悪化しました。
