ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "男性" (3件)
đàn ông

日本語
名男性
Anh ấy là một người đàn ông tốt.
彼は良い男性だ。
nam giới
日本語
名男性
Nam giới thường cao hơn.
男性は一般的に背が高い。
người đàn ông
日本語
フ男性
Người đàn ông này đã bị bắt.
この男性は逮捕された。
類語検索結果 "男性" (3件)
anh

日本語
名年上の男性
anh tên là gì?
お名前は何ですか?
ngài

日本語
名呼称(男性向け)
xin cám ơn ngài tổng thống
ありがとう大統領閣下
thầy

日本語
名先生(男性)
Thầy đang giảng bài.
先生が授業をしている。
フレーズ検索結果 "男性" (13件)
anh ơi!
(男性の方に向け)すみません
Nam từ 18 tuổi đến 25 tuổi có nghĩa vụ nhập ngũ
18歳~25歳の間の男性は入隊するのが義務付けられる
Anh ấy là một người đàn ông tốt.
彼は良い男性だ。
Nam giới thường cao hơn.
男性は一般的に背が高い。
Êkíp đã công bố hai sao nam gồm Quốc Anh và Vĩnh Đam.
スタッフは、クォック・アインとヴィン・ダムを含む2人の男性スターを発表しました。
Ông này té ngã ngồi xuống mặt đường.
この男性は転倒して路面に座り込んだ。
Tổng mức án đối với người đàn ông này lên tới 50 năm tù giam.
この男性に対する総刑期は50年の禁固刑に達しました。
Người đàn ông này đã bị bắt.
この男性は逮捕された。
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
前立腺がんは男性によく見られる病気です。
Ung thư là bệnh lý ác tính thường gặp ở nam giới.
がんは男性によく見られる悪性の病気です。
Nam du khách bơi ra cứu và đẩy con vào gần bờ an toàn.
男性観光客は泳いで助けに行き、子供を安全に岸に押しやった。
Người đàn ông bị con bò rừng tấn công khi đang tham quan công viên.
男性は公園を訪れている最中にバイソンに襲われた。
Con bò rừng húc văng người đàn ông lên không trung.
バイソンは男性を空中に突き飛ばした。
