menu_book
見出し語検索結果 "生活" (2件)
đời sống
日本語
名生活
名暮らし
Đời sống của người dân được cải thiện.
人々の生活は改善された。
swap_horiz
類語検索結果 "生活" (5件)
日本語
名生活費
Tôi phải tiết kiệm sinh hoạt phí.
生活費を節約しなければならない。
日本語
名生活用品
Tôi mua vài vật dụng sinh hoạt trong siêu thị.
スーパーで生活用品を買った。
nước sinh hoạt
日本語
フ生活用水、水道水
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
彼は貧しい人々に生活用水やガスなどの不可欠なサービスを提供した。
sinh hoạt truyền thống
日本語
フ伝統的な生活様式
Họ giữ nếp sinh hoạt truyền thống hằng ngày.
彼らは日々の伝統的な生活様式を保っています。
không gian sống
日本語
フ生活空間
Không gian sống thông thoáng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên.
風通しの良い生活空間は自然景観と調和している。
format_quote
フレーズ検索結果 "生活" (20件)
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
生活に不可欠なもの
Ông lão sống cuộc đời chân chất.
老人は素朴な生活を送る。
Kiến thức này có thể ứng dụng vào thực tế.
この知識は実生活に応用できる。
Thời sinh viên tôi sống ở phòng trọ.
学生時代、下宿で生活していた。
Tôi sống một cuộc sống thong thả.
のんびりした生活を送る。
Tôi phải tiết kiệm sinh hoạt phí.
生活費を節約しなければならない。
Tôi mua vài vật dụng sinh hoạt trong siêu thị.
スーパーで生活用品を買った。
Văn hóa tinh thần rất quan trọng trong đời sống của người Việt.
精神文化はベトナム人の生活においてとても重要だ。
Đời sống của người dân được cải thiện.
人々の生活は改善された。
Tôi cố xoay xở để sống.
私はなんとか生活を工夫している。
Cần giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
仕事と生活のバランスを保つ必要がある。
Lối sống lành mạnh.
健全な生活習慣。
Cuộc sống bị xáo trộn.
生活がかき乱される。
Mọi người trên thế giới đều mong muốn một cuộc sống hòa bình.
世界中の人々が平和な生活を望んでいる。
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện cuộc sống cho người dân.
政府は国民の生活を改善するために努力しています。
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
彼は貧しい人々に生活用水やガスなどの不可欠なサービスを提供した。
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
彼は貧しい人々に生活用水やガスなどの不可欠なサービスを提供した。
Cuộc sống xa hoa và sang trọng là điểm thu hút lớn của thành phố này.
贅沢で豪華な生活がこの街の大きな魅力です。
Anh muốn có một cuộc sống bình yên.
彼は平和な生活を送りたいと思っています。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)