辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "現在" (4件)

hiện nay
play
日本語 名現在
マイ単語
giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
現在、教育は世間から関心のある話題である
hiện tại
play
日本語 名現在
マイ単語
Công việc hiện tại của tôi là kỹ sư IT
私の現在の職業はITエンジニアです
ngày nay
play
日本語 副現在
マイ単語
hiện
日本語 副現在
マイ単語
Kỷ lục ghi bàn của giải hiện thuộc về Teerasil.
大会の得点記録は現在ティーラシンが保持している。

swap_horiz 類語検索結果 "現在" (1件)

đến nay
日本語 副現在まで
マイ単語
Đến nay, anh đã ghi 14 bàn qua 14 trận.
現在まで、彼は14試合で14ゴールを記録している。

format_quote フレーズ検索結果 "現在" (20件)

giáo dục là vấn đề được quan tâm hiện nay
現在、教育は世間から関心のある話題である
Hiện nay vẫn còn nhiều bạn trẻ hút thuốc
現在、多くの若者がタバコを吸っている
Công việc hiện tại của tôi là kỹ sư IT
私の現在の職業はITエンジニアです
Tình hình hiện tại rất khó khăn.
現在の状況は大変だ。
Công ty này là tiền thân của một tập đoàn lớn hiện nay.
この会社は現在の巨大グループの前身です。
Mọi hoạt động phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật hiện hành.
すべての活動は現在の法規制を厳格に遵守しなければなりません。
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
EUの外交政策担当上級代表カヤ・カラス氏は、現在のイラン情勢は「危険である」と述べた。
Bà Kaja Kallas cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
カヤ・カラス氏は、イランの現在の状況は「危険である」と述べた。
Hiện chưa rõ tình hình của ông.
彼の状況は現在不明である。
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
ベトナムでは現在、約30万人の盲人が光(視力)を取り戻すのを待っている。
Tình hình hiện tại là vô cùng đáng lo ngại.
現在の状況は非常に懸念すべきものだ。
Sự kiềm chế hiện tại của chúng tôi.
私たちの現在の自制。
Hiện tại anh ấy đang cư trú ở Tokyo.
彼は現在、東京に居住している。
Đây là lần đầu Tô Lâm trả lời phỏng vấn trên cương vị hiện tại.
ト・ラム氏が現在の職務でインタビューに答えるのは今回が初めてである。
Mức lương hiện tại của anh ấy khá cao.
彼の現在の給与水準はかなり高いです。
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
Mức lương hiện tại là 25 triệu đồng mỗi tháng.
現在の月給は2500万ドンです。
Hiện tại tôi có hai con nhỏ.
現在、私には小さい子供が二人います。
Học sinh hiện chỉ có khoảng hai tiết giáo dục thể chất mỗi tuần.
生徒は現在、週に約2時間の体育しかありません。
Kỷ lục ghi bàn của giải hiện thuộc về Teerasil.
大会の得点記録は現在ティーラシンが保持している。