辞書
search
translate

ベトナム語辞書

ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索

swap_horiz越日・日越 volume_up北部・南部の発音 format_quote例文つき

menu_book 見出し語検索結果 "状態" (2件)

tình trạng
play
日本語 名状態
マイ単語
tình trạng sức khỏe tốt
健康状態が良い
trạng thái
play
日本語 名状態
マイ単語
Sức khỏe của tôi đang trong trạng thái tốt.
私の健康は良い状態だ。

swap_horiz 類語検索結果 "状態" (4件)

nguy kịch
日本語 形危篤
形危険な状態
マイ単語
Anh ta đang trong tình trạng nguy kịch.
彼は危篤状態にある。
bế tắc
日本語 名行き詰まり、膠着状態
マイ単語
Cho thấy sự bế tắc trong quản lý.
管理の行き詰まりを示している。
hoảng loạn
日本語 形パニック状態の、狼狽した
マイ単語
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
事件後、多くの住民がまだパニック状態だった。
đạt trạng thái
日本語 フ状態に達する
マイ単語
Máy bay có thể đạt trạng thái siêu hành trình.
航空機はスーパークルーズ状態に達することができる。

format_quote フレーズ検索結果 "状態" (14件)

tình trạng sức khỏe tốt
健康状態が良い
cuối cùng anh ấy cũng qua khỏi trạng thái nguy hiểm đến tính mạng
彼はようやく危篤状態を脱した
Sức khỏe của tôi đang trong trạng thái tốt.
私の健康は良い状態だ。
Anh ta đang trong tình trạng nguy kịch.
彼は危篤状態にある。
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
彼は重度の肺炎による敗血症性ショックの状態で入院した。
Cô ấy nhập viện trong tình trạng lơ mơ sau khi ngất.
彼女は失神後、意識が朦朧とした状態で入院した。
Tình trạng nghiện ma túy của cô ấy ngày càng nặng.
彼女の薬物依存の状態はますます悪化した。
Sau vụ việc, nhiều người dân vẫn còn hoảng loạn.
事件後、多くの住民がまだパニック状態だった。
Máy bay có thể đạt trạng thái siêu hành trình.
航空機はスーパークルーズ状態に達することができる。
Đó còn là một trạng thái sức khỏe với rất nhiều biến đổi trong cơ thể, đặc biệt là ở não bộ.
それはまた、体、特に脳に多くの変化を伴う健康状態でもある。
Tình trạng tổn thương cơ được đánh giá bằng chỉ số CK.
筋肉損傷の状態はCK値によって評価される。
Tiêu cơ vân nghĩa là tình trạng tế bào cơ bị vỡ.
横紋筋融解症とは「筋細胞が破壊される」状態を意味する。
Anh ta lái xe trong tình trạng say rượu.
彼は泥酔状態で運転した。
Tình hình sức khỏe của bệnh nhân chuyển biến xấu.
患者の健康状態が悪化しました。