ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "父" (1件)
bố

日本語
名父
bố dượng
継父
類語検索結果 "父" (4件)
chú

日本語
名叔父さん
chú Nam là em của bố
ナム伯父さんは父の弟である
cậu

日本語
名あなた
名伯父さん(母側)
名伯父さん(母側)
Cậu có khỏe không?
あなたは元気?
bác

日本語
名伯父さん
Ngày mai bác ấy sẽ đi công tác đến Nagoya
おじさんは明日名古屋へ出張する
linh mục
日本語
名司祭、神父
Lễ cưới diễn ra ngắn gọn, linh mục tuyên bố họ chính thức thành vợ chồng.
結婚式は簡潔に行われ、司祭は彼らが正式に夫婦になったことを宣言した。
フレーズ検索結果 "父" (20件)
bố dượng
継父
ông ngoại
母の父に対する呼び方
chú Nam là em của bố
ナム伯父さんは父の弟である
em trai tôi đã cao hơn bố
私の弟は父より背が高い
bị bố mắng
父に叱られた
Chú tôi mở một doanh nghiệp tư nhân.
叔父は個人事業を始める。
Bố đã mua một máy pha cà phê mới.
父は新しいコーヒーメーカーを買った。
Bố sử dụng máy mát-xa sau giờ làm việc.
父は仕事の後にマッサージ器を使う。
Ông ngồi trên ghế mát-xa để thư giãn.
祖父はマッサージチェアに座ってリラックスする。
bố đưa đi con đi công viên
父は子供を公園へ連れていく
Bố mua thịt ở cửa hàng bán thịt.
父は肉屋で肉を買う。
Bố tôi chơi đánh golf.
父はゴルフをする。
Tôi chơi cờ truyền thống Nhật Bản với ông.
私は祖父と将棋を指す。
Bố tôi dặn tôi không thức khuya
父は私に夜更かししないよう忠告しました。
Tôi viếng mộ ông bà.
私は祖父母の墓を参る。
Ông tôi nói bằng tiếng địa phương.
祖父は方言で話す。
Tôi thấy sức khỏe của ông càng ngày càng yếu.
祖父の健康は日に日に弱くなっている。
Thời thơ ấu, bố thường dắt tôi đi chơi
子供時代に父は私を遊びに連れてきた
Ông tôi thường pha trà vào buổi sáng.
祖父は朝によくお茶を入れる。
Hôm nay là ngày giỗ của ông tôi.
今日は祖父の命日だ
