ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "炎" (1件)
ngọn lửa
日本語
名炎
Ngọn lửa bùng phát ở ngôi làng ven biển vào khoảng 1h32 hôm nay.
本日1時32分頃、海岸沿いの村で炎が燃え上がった。
類語検索結果 "炎" (5件)
bệnh viêm lợi

日本語
名歯肉炎
nhiệt miệng

日本語
名口内炎
Tôi bị nhiệt miệng.
私は口内炎になる。
viêm phổi

日本語
名肺炎
Anh ấy bị viêm phổi.
彼は肺炎になった。
viêm

日本語
名炎症
có gây viêm
炎症を起こす
viêm tai giữa
日本語
名中耳炎
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
子供は中耳炎にかかっている。
フレーズ検索結果 "炎" (15件)
Tôi bị nhiệt miệng.
私は口内炎になる。
Anh ấy bị viêm phổi.
彼は肺炎になった。
có gây viêm
炎症を起こす
Đứa trẻ bị viêm tai giữa.
子供は中耳炎にかかっている。
Khối tóc có thể gây viêm phúc mạc.
毛玉は腹膜炎を引き起こす可能性があります。
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
彼は重度の肺炎による敗血症性ショックの状態で入院した。
Triệu chứng phổ biến của viêm tụy cấp là đau bụng dữ dội.
急性膵炎の一般的な症状は激しい腹痛です。
Chiếc xe bất ngờ bốc cháy khi đang di chuyển trên đường cao tốc.
高速道路を走行中に車が突然炎上しました。
Vi khuẩn Klebsiella aerogenes đa kháng thuốc.
多剤耐性肺炎桿菌。
Các máy bay của địch đã bị bắn trúng và bốc cháy.
敵の航空機が撃墜され、炎上した。
Ngọn lửa bùng phát ở ngôi làng ven biển vào khoảng 1h32 hôm nay.
本日1時32分頃、海岸沿いの村で炎が燃え上がった。
Cuộc tấn công khiến một phần nhà máy lọc dầu lớn nhất thành phố chìm trong biển lửa.
この攻撃により、市内最大の製油所の一部が炎に包まれた。
Một phần nhà máy lọc dầu lớn nhất thành phố chìm trong biển lửa.
市内最大の製油所の一部が炎に包まれた。
Nhiều người dân Moskva cảm nhận rõ khói lửa giao tranh chưa bao giờ gần mình đến vậy.
多くのモスクワ市民は戦闘の煙と炎がこれほど近くに感じられたことはないと実感した。
Ngọn lửa phụt ra từ động cơ bên trái máy bay.
飛行機の左エンジンから炎が噴き出した。
