translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "火" (1件)
lửa
play
日本語
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "火" (5件)
pháo hoa
play
日本語 花火
Ở Việt Nam, pháo hoa được bắn vào giao thừa
ベトナムでは花火が大晦日に打ち上げられる
マイ単語
lễ hội pháo hoa
play
日本語 花火大会
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
花火大会は毎年開催される
マイ単語
chất gây cháy
play
日本語 着火剤
không có chất gây nổ trong hành lý
荷物の中に着火剤はありません
マイ単語
đồ chín
play
日本語 火食
Đồ chín an toàn hơn cho sức khỏe.
火食は健康にとって安全だ。
マイ単語
lửa nhỏ
play
日本語 弱火
Nấu súp bằng lửa nhỏ.
弱火でスープを煮る。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "火" (20件)
Ở Việt Nam, pháo hoa được bắn vào giao thừa
ベトナムでは花火が大晦日に打ち上げられる
Lễ hội pháo hoa được tổ chức hằng năm
花火大会は毎年開催される
không có chất gây nổ trong hành lý
荷物の中に着火剤はありません
Món lẩu Tứ Xuyên có rất nhiều tiêu Trung Quốc
四川火鍋にはたくさんの花椒が入っている。
Đồ chín an toàn hơn cho sức khỏe.
火食は健康にとって安全だ。
Nấu súp bằng lửa nhỏ.
弱火でスープを煮る。
Tết Nguyên đán có bắn pháo hoa.
旧正月に花火を打ち上げる。
Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là yếu tố ngũ hành.
金・木・水・火・土は五行の要素だ。
Nguyên nhân của vụ cháy chưa rõ.
火事の原因は不明だ。
Kẻ xấu đã phóng hỏa ngôi nhà.
犯人は家に放火した。
Ở Nhật phổ biến hình thức hỏa táng.
日本では火葬が一般的だ。
Lửa cháy lách tách.
火がパチパチと燃えている。
Anh ấy lao vào đám cháy.
彼は火事に飛び込んだ。
Đám cháy lan rộng.
火事が広がった。
Vụ hỏa hoạn xảy ra tối qua.
火災事件が昨夜起きた。
Xác nhận xảy ra hỏa hoạn tại thiết bị chuyển mạch.
転てつ器で火災が発生したことが確認された。
Đám cháy rừng đã lan rộng do gió mạnh và địa hình hiểm trở.
強風と険しい地形のため、森林火災は広がりました。
Lính cứu hỏa đã cố gắng dập tắt ngọn lửa suốt đêm.
消防士は一晩中火を消し止めようとしました。
Mỗi tòa nhà đều phải trang bị bình chữa cháy theo quy định an toàn.
すべての建物は安全規定に従って消火器を備えなければなりません。
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng đến hiện trường để dập lửa.
消防士はすぐに現場に到着し、火を消しました。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)