menu_book
見出し語検索結果 "源" (1件)
nguồn
日本語
名源
Nguồn thông tin này rất đáng tin cậy.
この情報源はとても信頼できる。
swap_horiz
類語検索結果 "源" (5件)
gốc
日本語
名根源
動起こる
Cội gốc của vấn đề là do con người.
問題の根源は人間にある。
nguồn quỹ
日本語
名基金
名資金源
Chúng tôi cần thêm nguồn quỹ.
私たちはさらなる基金が必要だ。
nguồn lực
日本語
名資源
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
format_quote
フレーズ検索結果 "源" (14件)
tổ chức du lịch khảo sát làm quen để giới thiệu tài nguyên du lịch địa phương
地方の観光資源を紹介するためファムトリップを開催する
Việt Nam có tài nguyên rất phong phú.
ベトナムは資源がとても豊富だ。
Cội gốc của vấn đề là do con người.
問題の根源は人間にある。
Nguồn thông tin này rất đáng tin cậy.
この情報源はとても信頼できる。
Anh ấy ngắt điện.
彼は電源を切った。
Nguồn nước khan hiếm.
水資源は希少だ。
Nguồn phát tán thông tin chủ yếu từ hai Fanpage.
情報の拡散源は主に2つのファンページからでした。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
Cần huy động các nguồn lực tài chính từ nhiều kênh khác nhau.
様々なチャネルから財源を動員する必要があります。
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
西側の制裁措置が収入源を侵食する最大の原因である。
Chúng tôi đã kiểm tra nhiều nguồn thông tin khác nhau.
様々な情報源を確認した。
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
その島は豊富な鉱物資源も持っている。
Brussels mới là thực tại hiện hữu và nguồn gốc của mối đe dọa cận kề.
ブリュッセルこそが、現存する現実であり、差し迫った脅威の源である。
Nguồn cung dầu đang bị gián đoạn do hư hại đường ống.
パイプラインの損傷により石油の供給源が中断されています。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)