menu_book
見出し語検索結果 "港" (2件)
cảng
日本語
名港
Tàu rời cảng Khalifa và hướng tới cảng Kandla.
船はハリファ港を出てカンドラ港へ向かった。
cảng biển
日本語
名港
Tấn công tại các cảng biển và cơ sở quân sự.
港と軍事施設への攻撃。
swap_horiz
類語検索結果 "港" (5件)
日本語
名空港(南部)
đến phi trường sớm
空港に早めに着く
日本語
名国際空港
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
sân bay quốc tế
日本語
フ国際空港
Sân bay quốc tế đã tạm đóng cửa vì thời tiết xấu.
国際空港は悪天候のため一時閉鎖されました。
cảng hàng không
日本語
フ空港
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
アンザン省のトチュ空港はレベル4Cに計画されている。
format_quote
フレーズ検索結果 "港" (20件)
đến phi trường sớm
空港に早めに着く
đổi tiền ở sân bay
空港で外貨両替する
tiễn bạn đến tận sân bay
空港まで友達を見送る
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
Tôi đi taxi đến sân bay.
空港までタクシーで行く。
Tôi câu cá biển ở cảng.
私は港で海魚を釣る。
Tôi ra sân bay để đưa tiễn bạn.
空港へ行って友達を見送った。
Tàu cá do Toại làm thuyền trưởng cùng 4 thuyền viên xuất bến.
トアイが船長を務める漁船が4人の船員とともに港を出た。
Toại bị bắt giữ và áp giải về cảng Salomague.
トアイは逮捕され、サロマゲ港へ護送された。
Sân bay quốc tế đã tạm đóng cửa vì thời tiết xấu.
国際空港は悪天候のため一時閉鎖されました。
Tàu chở hàng rời cảng Khalifa.
貨物船はハリファ港を離れた。
Tàu rời cảng Khalifa và hướng tới cảng Kandla.
船はハリファ港を出てカンドラ港へ向かった。
Cảng này là điểm trung chuyển hàng hóa quan trọng.
この港は重要な貨物の中継地点だ。
Tấn công tại các cảng biển và cơ sở quân sự.
港と軍事施設への攻撃。
Tàu chở hàng đã đến cảng.
貨物船が港に到着しました。
Lễ tiễn đoàn đại biểu diễn ra trang trọng tại sân bay.
代表団の見送り式は空港で厳かに行われました。
Đoàn tùy tùng của tổng thống đã đến sân bay.
大統領の随行団は空港に到着しました。
Cảng hàng không Thổ Chu tại tỉnh An Giang được quy hoạch đạt cấp 4C.
アンザン省のトチュ空港はレベル4Cに計画されている。
Sân bay đạt công suất khoảng 20.000 khách mỗi năm vào 2030.
空港は2030年までに年間約2万人の処理能力に達する。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)