ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "機械" 3件

ベトナム語 máy móc
button1
日本語 機械
例文
Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
工場には最新の機械がある。
マイ単語
ベトナム語 máy
button1
日本語 機械
電話
例文
cắt máy
電話を切る
マイ単語
ベトナム語 cơ khí
日本語 機械
マイ単語

類語検索結果 "機械" 1件

ベトナム語 cơ học
日本語 機械、機械的な
例文
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
外部ドアハンドルは機械的に開けられる必要があります。
マイ単語

フレーズ検索結果 "機械" 13件

Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
工場には最新の機械がある。
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
ベトナムは多くの機械を輸入する。
Máy này biến nước thành hơi nước
この機械は水を蒸気に変える。
Anh ấy cố ý làm hỏng máy.
彼は故意に機械を壊した。
Công suất của máy này là 2000W.
この機械の出力は2000ワットです。
Máy sẽ dừng khi vượt ngưỡng an toàn.
安全閾値を超えると機械は停止する。
Chiếc máy này rất gọn nhẹ.
この機械はとてもコンパクトだ。
Tôi tháo rời chiếc máy.
私はその機械を分解した。
Máy bị hỏng hóc.
機械が故障した。
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
各ドアには、機械的に開けられる外部ドアハンドルが必要です。
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
ドアハンドルは、緊急時に効果的に機械的に開けられるようにする必要があります。
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
外部ドアハンドルは機械的に開けられる必要があります。
Liên kết cơ khí phải có khả năng chịu được lực ít nhất 500 N.
機械的連動機構は、少なくとも500Nの力に耐える能力がなければなりません。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |