translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "機械" (3件)
máy móc
play
日本語 機械
Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
工場には最新の機械がある。
マイ単語
máy
play
日本語 機械
電話
cắt máy
電話を切る
マイ単語
cơ khí
日本語 機械
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "機械" (1件)
cơ học
日本語 機械、機械的な
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
外部ドアハンドルは機械的に開けられる必要があります。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "機械" (14件)
Nhà máy có nhiều máy móc hiện đại.
工場には最新の機械がある。
Việt Nam nhập khẩu nhiều máy móc.
ベトナムは多くの機械を輸入する。
Máy này biến nước thành hơi nước
この機械は水を蒸気に変える。
Anh ấy cố ý làm hỏng máy.
彼は故意に機械を壊した。
Công suất của máy này là 2000W.
この機械の出力は2000ワットです。
Máy sẽ dừng khi vượt ngưỡng an toàn.
安全閾値を超えると機械は停止する。
Chiếc máy này rất gọn nhẹ.
この機械はとてもコンパクトだ。
Tôi tháo rời chiếc máy.
私はその機械を分解した。
Máy bị hỏng hóc.
機械が故障した。
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
各ドアには、機械的に開けられる外部ドアハンドルが必要です。
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
ドアハンドルは、緊急時に効果的に機械的に開けられるようにする必要があります。
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
外部ドアハンドルは機械的に開けられる必要があります。
Liên kết cơ khí phải có khả năng chịu được lực ít nhất 500 N.
機械的連動機構は、少なくとも500Nの力に耐える能力がなければなりません。
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
機械は太陽光パネルと蓄電池を利用したモーターで稼働する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)