menu_book
見出し語検索結果 "機会" (2件)
dịp
日本語
名機会
名きっかけ
Tôi sẽ đem hoa cho mẹ vào dịp sinh nhật.
母の誕生日に花を持って行きます。
swap_horiz
類語検索結果 "機会" (1件)
dịp Tết
日本語
フテトの機会に
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
人々はテトの機会に実家に帰省します。
format_quote
フレーズ検索結果 "機会" (7件)
Cô ấy có cơ hội thăng tiến.
彼女には昇進の機会がある。
Mọi người thường về quê vào dịp Tết.
人々はテトの機会に実家に帰省します。
Chúc cho một năm mới tràn đầy cơ hội mới và nhiều vận may lớn.
新しい機会と多くの大きな幸運に満ちた新年を願っています。
Đây là một cơ hội hiếm hoi.
これは珍しい機会だ。
Ngành đường sắt đang đối mặt với nhiều thách thức và cơ hội.
鉄道業界は多くの課題と機会に直面しています。
Anh ấy coi đây là một cơ hội lớn.
彼はこれを大きな機会と見なしている。
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
早期発見は治療成功の機会を高める。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)