ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "森" (1件)
rừng

日本語
名森
類語検索結果 "森" (4件)
rừng cây mọc

日本語
名よく茂る森
Đó là một khu rừng cây mọc rậm.
それはよく茂る森だ。
đám cháy rừng
日本語
名森林火災
Đám cháy rừng đã lan rộng do gió mạnh và địa hình hiểm trở.
強風と険しい地形のため、森林火災は広がりました。
khu rừng
日本語
名森林地帯
Đám cháy bùng phát ở một khu rừng lớn.
大規模な森林地帯で火災が発生した。
cháy rừng
日本語
名森林火災
Hàng loạt vụ cháy rừng nghiêm trọng diễn ra.
多数の深刻な森林火災が発生した。
フレーズ検索結果 "森" (13件)
Ở rừng có nhiều anh đào dại.
森にはアロニアがたくさんある。
Tôi sưu tầm mẫu thực vật ở rừng.
私は森で植物採集をする。
Đó là một khu rừng cây mọc rậm.
それはよく茂る森だ。
Chúng tôi đi dạo trong đám rừng.
森を散歩する。
Cây mọc rậm rạp trong rừng.
森の木が茂る。
Rừng có hệ sinh thái phong phú.
森には豊かな生態系がある。
Đám cháy rừng đã lan rộng do gió mạnh và địa hình hiểm trở.
強風と険しい地形のため、森林火災は広がりました。
Ảnh vệ tinh cho thấy sự thay đổi lớn của rừng Amazon.
衛星写真はアマゾン森林の大きな変化を示している。
Trực thăng cứu hộ đã bay đến hiện trường vụ cháy rừng.
救助ヘリコプターが森林火災現場に飛んだ。
Kẻ tình nghi đã lẩn trốn trong rừng sâu suốt nhiều ngày.
容疑者は数日間、深い森に隠れていた。
Vận tải cơ Airbus A400M rải chất chống cháy ngăn ngọn lửa cháy rừng.
エアバスA400M輸送機は森林火災の火を止めるために消火剤を散布する。
Đám cháy bùng phát ở một khu rừng lớn.
大規模な森林地帯で火災が発生した。
Hàng loạt vụ cháy rừng nghiêm trọng diễn ra.
多数の深刻な森林火災が発生した。
